Thư viện thuốc
Tìm thẻ học thuốc có liên kết nguồn theo tên hoạt chất, tên thương mại hoặc hệ cơ quan.
Thẻ mở bằng ngôn ngữ đã chọn khi có sẵn. Các thẻ khác mở bằng tiếng Anh.
Không tìm thấy thuốc. Hãy thử tên khác.
Nhóm thuốc
Thuốc ức chế ACE
6 Thẻ thuốc
Thuốc chẹn thụ thể angiotensin II
7 Thẻ thuốc
Thuốc chẹn beta
9 Thẻ thuốc
Thuốc chẹn kênh canxi dihydropyridine
3 Thẻ thuốc
Thuốc chẹn kênh canxi không dihydropyridine
1 Thẻ thuốc
Thuốc ức chế HMG-CoA reductase
5 Thẻ thuốc
Thuốc ức chế bơm proton
3 Thẻ thuốc
Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc
5 Thẻ thuốc
Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin và norepinephrine
3 Thẻ thuốc
Benzodiazepine
4 Thẻ thuốc
Thuốc ức chế SGLT2
2 Thẻ thuốc
Thuốc ức chế DPP-4
2 Thẻ thuốc
Thuốc chủ vận thụ thể GLP-1
4 Thẻ thuốc
Insulin
6 Thẻ thuốc
Thuốc chủ vận thụ thể 5-HT1B/1D
2 Thẻ thuốc
Thuốc ức chế trực tiếp yếu tố Xa
2 Thẻ thuốc
Thuốc chống viêm không steroid
12 Thẻ thuốc
Kháng khuẩn fluoroquinolone
7 Thẻ thuốc
Kháng khuẩn penicillin
3 Thẻ thuốc
Kháng khuẩn cephalosporin
3 Thẻ thuốc
Kháng khuẩn macrolide
2 Thẻ thuốc
Thuốc lợi tiểu quai
3 Thẻ thuốc
Thuốc lợi tiểu thiazide và giống thiazide
6 Thẻ thuốc
Thuốc giảm đau opioid
6 Thẻ thuốc
Thuốc kháng muscarinic tác dụng trên bàng quang
2 Thẻ thuốc
Thuốc chẹn thụ thể alpha-1
5 Thẻ thuốc
Thuốc ức chế P2Y12 tiểu cầu
2 Thẻ thuốc
Thuốc ức chế 5-alpha-reductase
2 Thẻ thuốc
Thuốc chủ vận thụ thể dopamine
2 Thẻ thuốc
Chọn mục tiêu học
Tên và nhóm thuốc khi học PTCB
Ôn tên thương mại Hoa Kỳ và tên hoạt chất qua các buổi ngắn hằng ngày.
Ôn dược lý cho NAPLEX
Liên kết nhóm, cơ chế và công dụng được nêu qua các buổi ngắn.
Ôn thuốc khi học PEBC
Luyện tên hoạt chất và nhóm thuốc cùng tài liệu Canada.
Dược lý trong kế hoạch học GPhC
Ôn ngắn tên hoạt chất và cơ chế khi chuẩn bị kỳ thi tại Anh.
Nếp học dược lý cho sinh viên điều dưỡng
Chia tên, nhóm và thuật ngữ nguồn thành các buổi ngắn đều đặn.
Học về thuốc mỗi ngày
Đặt mục tiêu nhỏ, ôn thẻ khó hôm qua và giữ nhịp bền vững.