Ôn lại cơ chế, chỉ định, tác dụng bất lợi, cảnh báo và tương tác của hydrochlorothiazide qua thẻ học có nguồn tham khảo.
Tên gốc?
Hydrochlorothiazide
Nhóm thuốc?
Thuốc lợi tiểu thiazide
Cơ chế
Tác động lên sự tái hấp thu điện giải tại ống thận xa và tăng bài tiết natri cùng clorid. Thông tin sản phẩm được chọn mô tả cơ chế tác dụng hạ huyết áp là chưa rõ.
Chỉ định
Tăng huyết áp, dùng đơn độc hoặc cùng các thuốc hạ huyết áp khác; Điều trị bổ trợ phù liên quan đến suy tim sung huyết hoặc xơ gan; Phù liên quan đến các dạng rối loạn chức năng thận được chỉ rõ
Chống chỉ định khi vô niệu hoặc dị ứng sulfonamide; Mất cân bằng điện giải (ví dụ: hạ kali máu); Có thể làm lupus ban đỏ hệ thống hoạt động
Tương tác
Lithium (độc tính); Cholestyramine / colestipol; Thuốc điều trị đái tháo đường
Câu hỏi về tên thương mại chỉ dùng các cặp tên đã được xác minh từ nguồn thông tin sản phẩm được liên kết. Cặp tên chưa xác minh sẽ không xuất hiện trong các câu hỏi này; nội dung học khác vẫn có sẵn.
Ngày tài liệu: 20260826 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.
Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.
Cơ chế: Thuốc lợi tiểu đường uống tác dụng kéo dài, làm tăng bài tiết natri và clorid. Vị trí tác dụng dường như là đoạn pha loãng vỏ của nhánh lên quai Henle; cơ chế hạ huyết áp chưa hoàn toàn rõ ràng.
Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Buồn nôn; Nhạy cảm ánh sáng
Chỉ có trong thẻ Chlorthalidon: Chỉ định — Tăng huyết áp ở người lớn · Tác dụng phụ thường gặp — Chóng mặt; Đau đầu; Phát ban · Cảnh báo — Tổn thương thận cấp; Hạ kali máu, hạ natri máu, hạ magnesi máu; Vô niệu / dị ứng sulfonamid (chống chỉ định) · Tương tác — Lithi; Insulin / thuốc hạ đường huyết đường uống; Tubocurarin
Cơ chế: Hydrochlorothiazide ngăn tái hấp thu natri và clorid ở ống thận; triamteren ức chế tái hấp thu natri ở đoạn xa, nhờ đó giảm mất kali.
Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Buồn nôn
Chỉ có trong thẻ Triamteren / hydrochlorothiazide: Chỉ định — Tăng huyết áp hoặc phù ở người bệnh bị hạ kali máu khi dùng hydrochlorothiazide đơn độc; Người bệnh cần thuốc lợi tiểu thiazid và không thể chấp nhận nguy cơ hạ kali máu · Tác dụng phụ thường gặp — Chóng mặt; Đau đầu; Mệt mỏi; Khô miệng · Cảnh báo — Tăng kali máu (chống chỉ định); Các thuốc giữ kali khác hoặc chế phẩm bổ sung kali; Vô niệu / suy giảm chức năng thận đáng kể · Tương tác — Lithi; Các thuốc hạ huyết áp khác; Chế phẩm bổ sung kali
Cơ chế: Lisinopril ức chế ACE, làm giảm angiotensin II và aldosteron; hydrochlorothiazide là thuốc lợi tiểu thiazid.
Chỉ có trong thẻ Lisinopril / hydrochlorothiazide: Chỉ định — Tăng huyết áp khi phối hợp liều cố định này là phù hợp; không được chỉ định làm điều trị khởi đầu · Tác dụng phụ thường gặp — Chóng mặt; Đau đầu; Ho; Mệt mỏi; Các tác dụng tư thế đứng · Cảnh báo — Tiền sử phù mạch liên quan đến thuốc ức chế ACE; Vô niệu / quá mẫn với sulfonamid; Chống chỉ định dùng cùng sacubitril (thuốc ức chế neprilysin) · Tương tác — Thuốc lợi tiểu (hạ huyết áp); NSAID, kể cả thuốc ức chế COX-2; Phong bế kép hệ RAS (ARB, aliskiren)
Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.
Thống kê sử dụng tùy chọn giúp xác định công cụ nào hữu ích. Câu trả lời, tên dự án và số đo đã nhập không được gửi đi. Công cụ vẫn hoạt động với cả hai lựa chọn.