Ciclopirox: tác dụng, công dụng và cảnh báo

Học về tác dụng kháng nấm qua cơ chế tạo phức chelat của ciclopirox, công dụng trong viêm da tiết bã ở da đầu người lớn và các cảnh báo tại chỗ.

Tên gốc?
Ciclopirox
Nhóm thuốc?
Thuốc kháng nấm nhóm hydroxypyridone
Cơ chế
Tạo phức chelat với các cation đa hóa trị như Fe3+ hoặc Al3+, qua đó ức chế các enzym phụ thuộc kim loại của nấm có vai trò phân hủy peroxid. Mức độ liên quan của đặc tính kháng nấm này với viêm da tiết bã chưa được biết.
Chỉ định
Viêm da tiết bã ở da đầu người lớn
Tác dụng phụ thường gặp
Ngứa; Cảm giác bỏng rát; Ban đỏ
Cảnh báo
Kích ứng hoặc mẫn cảm tại chỗ; Tránh tiếp xúc với mắt; Đổi màu tóc

Câu hỏi về tên thương mại chỉ dùng các cặp tên đã được xác minh từ nguồn thông tin sản phẩm được liên kết. Cặp tên chưa xác minh sẽ không xuất hiện trong các câu hỏi này; nội dung học khác vẫn có sẵn.

Mở nguồn ↗

Ngày tài liệu: 20260130 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.

Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.

Cách phát âm

Ciclopirox: sye-kloe-PEER-ox

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.

Hệ cơ quan

Da liễu · 18 Thẻ thuốc

So sánh với các thẻ liên quan

Clindamycin

Cùng hệ cơ quan: Da liễu

Cơ chế: Cơ chế tác dụng trong điều trị mụn trứng cá thông thường chưa được biết.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Cảm giác bỏng rát; Ban đỏ

Chỉ có trong thẻ Clindamycin: Chỉ định — Mụn trứng cá thông thường; chưa xác lập độ an toàn và hiệu quả ở trẻ dưới 12 tuổi đối với dạng gel được trích dẫn · Tác dụng phụ thường gặp — Khô da; Ngứa; Da nhờn · Cảnh báo — Tiền sử viêm đại tràng liên quan đến kháng sinh (chống chỉ định); Viêm ruột từng vùng hoặc viêm loét đại tràng (chống chỉ định); Tiêu chảy, tiêu chảy ra máu và viêm đại tràng giả mạc có thể xảy ra ngay cả với sản phẩm bôi ngoài da này

Fluorouracil (kem bôi ngoài da)

Cùng hệ cơ quan: Da liễu

Cơ chế: Chặn quá trình methyl hóa acid deoxyuridylic thành acid thymidylic, gây cản trở tổng hợp DNA và ở mức độ ít hơn là RNA.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Ngứa; Ban đỏ

Chỉ có trong thẻ Fluorouracil (kem bôi ngoài da): Chỉ định — Dày sừng quang hóa (mặt, tai, da đầu) · Tác dụng phụ thường gặp — Bong vảy / khô da; Đóng vảy tiết; Châm chích / nóng rát · Cảnh báo — Chống chỉ định khi mang thai; Thiếu hụt DPD (chống chỉ định); Tránh vùng quanh mắt; nhạy cảm ánh sáng

Clotrimazol

Cùng hệ cơ quan: Da liễu

Cơ chế: Thuốc kháng nấm phổ rộng, tác động chủ yếu lên các sinh vật đang phân chia và phát triển; hoạt tính kìm nấm và diệt nấm đối với các loại nấm nhạy cảm được nêu đã được chứng minh in vitro.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Ngứa; Ban đỏ

Chỉ có trong thẻ Clotrimazol: Chỉ định — Điều trị tại chỗ bệnh nhiễm nấm Candida ở da do Candida albicans; Lang ben do Malassezia furfur · Tác dụng phụ thường gặp — Châm chích / nóng rát; Phồng rộp / bong tróc da; Kích ứng da · Cảnh báo — Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào (chống chỉ định); Không được dùng dung dịch bôi da này cho mắt

Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.