Kali clorid: thẻ học dược lý

Học cơ chế, chỉ định, tác dụng phụ, cảnh báo và tương tác của kali clorid kèm nguồn.

Tên gốc?
Kali clorid
Nhóm thuốc?
Chất bổ sung kali (điện giải)
Cơ chế
Bù kali, cation chính trong tế bào, cần cho trương lực thẩm thấu, dẫn truyền xung thần kinh, co cơ và chức năng thận.
Chỉ định
Điều trị hoặc phòng ngừa hạ kali máu khi kali trong chế độ ăn hoặc giảm liều thuốc lợi tiểu không đủ
Tác dụng phụ thường gặp
Buồn nôn; Nôn; Đầy hơi; Đau bụng; Tiêu chảy
Cảnh báo
Tổn thương loét và hẹp đường tiêu hóa; Dùng đồng thời triamteren hoặc amilorid
Tương tác
Triamteren, amilorid; Thuốc ức chế RAAS (thuốc ức chế ACE, ARB); NSAID

Câu hỏi về tên thương mại chỉ dùng các cặp tên đã được xác minh từ nguồn thông tin sản phẩm được liên kết. Cặp tên chưa xác minh sẽ không xuất hiện trong các câu hỏi này; nội dung học khác vẫn có sẵn.

Mở nguồn ↗

Ngày tài liệu: 20260731 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.

Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.

Cách phát âm

Potassium Chloride: poe-TAS-ee-um KLOR-ide

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.

Hệ cơ quan

Khác · 6 Thẻ thuốc