Học cơ chế, chỉ định, tác dụng bất lợi, cảnh báo và tương tác của buspirone kèm nguồn tham khảo.
Tên gốc?
Buspirone
Nhóm thuốc?
Thuốc chống lo âu
Cơ chế
Cơ chế chưa rõ. Các nghiên cứu tiền lâm sàng cho thấy ái lực cao với thụ thể 5-HT1A; buspirone còn có ái lực trung bình với D2, không có ái lực đáng kể với thụ thể benzodiazepine và không ảnh hưởng đến sự gắn kết GABA trong các mô hình tiền lâm sàng đã thử nghiệm.
Chỉ định
Rối loạn lo âu; Giảm triệu chứng lo âu trong thời gian ngắn
Chống chỉ định với MAOI (hội chứng serotonin); Quá mẫn với buspirone
Tương tác
Thuốc ức chế MAO; Linezolid / xanh methylen đường tĩnh mạch; Thuốc ức chế và cảm ứng CYP3A4
Câu hỏi về tên thương mại chỉ dùng các cặp tên đã được xác minh từ nguồn thông tin sản phẩm được liên kết. Cặp tên chưa xác minh sẽ không xuất hiện trong các câu hỏi này; nội dung học khác vẫn có sẵn.
Ngày tài liệu: 20260731 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.
Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.
Cơ chế: Chất ức chế tương đối yếu sự tái thu hồi norepinephrin và dopamin ở nơron; không ức chế tái thu hồi serotonin hoặc monoamin oxidase.
Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Chóng mặt; Buồn nôn; Đau đầu
Chỉ có trong thẻ Bupropion: Chỉ định — Rối loạn trầm cảm chủ yếu ở người lớn · Tác dụng phụ thường gặp — Khô miệng; Mất ngủ · Cảnh báo — Nguy cơ co giật (liên quan đến liều); Biến cố tâm thần kinh trong quá trình cai thuốc lá; Tăng huyết áp · Tương tác — Chất cảm ứng CYP2B6; Cơ chất CYP2D6 (ví dụ metoprolol); Thuốc ức chế MAO
Cơ chế: Được cho là tăng cường tác động của serotonin và norepinephrine trong hệ thần kinh trung ương bằng cách ức chế tái thu hồi chúng.
Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Buồn nôn · Tương tác — Thuốc ức chế MAO
Chỉ có trong thẻ Venlafaxine: Chỉ định — Rối loạn trầm cảm chủ yếu ở người lớn; Rối loạn lo âu lan tỏa ở người lớn; Rối loạn lo âu xã hội ở người lớn; Rối loạn hoảng sợ ở người lớn · Tác dụng phụ thường gặp — Buồn ngủ; Khô miệng; Đổ mồ hôi; Xuất tinh bất thường · Cảnh báo — Hội chứng serotonin; Tăng huyết áp; Hội chứng ngừng thuốc · Tương tác — Các thuốc serotonergic khác; Thuốc kháng tiểu cầu / thuốc chống đông
Cơ chế: Có thể tác dụng qua chủ vận một phần tại thụ thể D2 và 5-HT1A và đối kháng tại thụ thể 5-HT2A.
Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Buồn nôn; Đau đầu
Chỉ có trong thẻ Aripiprazol: Chỉ định — Tâm thần phân liệt ở người lớn và thanh thiếu niên 13–17 tuổi; Giai đoạn hưng cảm hoặc hỗn hợp cấp của rối loạn lưỡng cực I ở người lớn và bệnh nhân 10–17 tuổi, dùng đơn trị hoặc cùng lithi hoặc valproat; Điều trị bổ trợ cho thuốc chống trầm cảm trong rối loạn trầm cảm chủ yếu ở người lớn; Cáu kỉnh liên quan đến rối loạn tự kỷ ở tuổi 6–17; rối loạn Tourette ở tuổi 6–18 · Tác dụng phụ thường gặp — Chứng đứng ngồi không yên; Mất ngủ; Táo bón · Cảnh báo — Hội chứng an thần kinh ác tính; Rối loạn vận động muộn; Cờ bạc bệnh lý / hành vi cưỡng chế · Tương tác — Chất ức chế mạnh CYP2D6; Chất ức chế mạnh CYP3A4; Chất cảm ứng mạnh CYP3A4
Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.
Thống kê sử dụng tùy chọn giúp xác định công cụ nào hữu ích. Câu trả lời, tên dự án và số đo đã nhập không được gửi đi. Công cụ vẫn hoạt động với cả hai lựa chọn.