Apixaban: thẻ học dược lý

Học cơ chế, chỉ định, tác dụng phụ, cảnh báo đóng khung và tương tác của apixaban cùng nguồn tham khảo.

Tên gốc?
Apixaban
Biệt dược
Eliquis
Nhóm thuốc?
Chất ức chế trực tiếp yếu tố Xa (thuốc chống đông)
Cơ chế
Ức chế chọn lọc yếu tố Xa tự do và gắn trong cục máu đông cùng prothrombinase, không phụ thuộc antithrombin III; làm giảm tạo thrombin.
Chỉ định
Giảm nguy cơ đột quỵ và thuyên tắc hệ thống ở người lớn bị rung nhĩ không do bệnh van tim; Dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu sau thay khớp háng hoặc khớp gối ở người lớn; Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu hoặc thuyên tắc phổi ở người lớn; Giảm nguy cơ tái phát huyết khối tĩnh mạch sâu hoặc thuyên tắc phổi ở người lớn sau điều trị ban đầu
Tác dụng phụ thường gặp
Chảy máu; Đau đầu (bệnh nhi); Nôn (bệnh nhi); Chảy máu kinh nguyệt quá nhiều (bệnh nhi)
Cảnh báo đóng khung
Ngừng thuốc sớm làm tăng nguy cơ huyết khối; có thể xảy ra tụ máu tủy sống/ngoài màng cứng khi gây tê hoặc chọc dò trục thần kinh.
Cảnh báo
Chảy máu nghiêm trọng, có thể gây tử vong; Không khuyến cáo ở người có van tim nhân tạo; Hội chứng kháng phospholipid dương tính cả ba xét nghiệm
Tương tác
Thuốc đồng thời ức chế P-gp và ức chế mạnh CYP3A4; Thuốc đồng thời cảm ứng P-gp và cảm ứng mạnh CYP3A4; Aspirin, NSAID, thuốc kháng tiểu cầu

Nhóm thuốc: Thuốc ức chế trực tiếp yếu tố Xa

Mở nguồn ↗

Ngày tài liệu: 20260424 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.

Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.

Cách phát âm

Apixaban: a-PIX-a-ban

Đuôi tên chung: -xaban · Rivaroxaban

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc. Đuôi tên giúp ghi nhớ, không phải quy tắc phân nhóm.

Các thuốc khác cùng nhóm

Thuốc ức chế trực tiếp yếu tố Xa: Rivaroxaban

Hệ cơ quan

Huyết học · 7 Thẻ thuốc

So sánh với các thẻ liên quan

Rivaroxaban

Cùng nhóm thuốc: Thuốc ức chế trực tiếp yếu tố Xa

Cơ chế: Ức chế chọn lọc yếu tố Xa tự do và hoạt tính prothrombinase mà không cần antithrombin, nhờ đó làm giảm tạo thrombin.

Có trên cả hai thẻ: Chỉ định — Giảm nguy cơ đột quỵ và thuyên tắc hệ thống ở người lớn bị rung nhĩ không do bệnh van tim · Tác dụng phụ thường gặp — Chảy máu; Nôn (bệnh nhi) · Cảnh báo — Hội chứng kháng phospholipid dương tính cả ba xét nghiệm

Chỉ có trong thẻ Rivaroxaban: Chỉ định — Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu hoặc thuyên tắc phổi ở người lớn; điều trị VTE/giảm nguy cơ tái phát ở trẻ em là chỉ định riêng, sau ít nhất 5 ngày điều trị chống đông đường tiêm ban đầu; Dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu ở người lớn sau thay khớp háng hoặc khớp gối; Giảm biến cố tim mạch chính ở người lớn bị bệnh động mạch vành, phối hợp với aspirin; Giảm biến cố mạch máu do huyết khối chính ở người lớn bị bệnh động mạch ngoại biên, phối hợp với aspirin · Tác dụng phụ thường gặp — Ho (trẻ em); Viêm dạ dày ruột (trẻ em) · Cảnh báo — Chảy máu nghiêm trọng và gây tử vong; Van tim nhân tạo: không khuyến cáo · Tương tác — Thuốc đồng thời ức chế P-gp và ức chế mạnh CYP3A; Thuốc đồng thời cảm ứng P-gp và cảm ứng mạnh CYP3A; Các thuốc chống đông khác

Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.

Cảnh báo đóng khung trên các thẻ liên quan

Rivaroxaban: Ngừng thuốc sớm làm tăng nguy cơ huyết khối; có thể xảy ra tụ máu tủy sống/ngoài màng cứng khi gây tê hoặc chọc dò trục thần kinh.