Dutasteride: tác dụng, công dụng và cảnh báo

Học về cơ chế ức chế 5-alpha reductase của dutasteride, công dụng trong tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có triệu chứng và cảnh báo về PSA, ung thư tuyến tiền liệt.

Tên gốc?
Dutasteride
Nhóm thuốc?
Thuốc ức chế 5-alpha reductase
Cơ chế
Ức chế cạnh tranh 5-alpha reductase týp 1 và týp 2, ngăn chuyển testosterone thành DHT.
Chỉ định
Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có triệu chứng ở nam giới có tuyến tiền liệt phì đại; Cùng chỉ định trên (tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có triệu chứng kèm tuyến tiền liệt phì đại) khi phối hợp với tamsulosin
Tác dụng phụ thường gặp
Bất lực; Giảm ham muốn tình dục; Rối loạn xuất tinh; Rối loạn ở vú
Cảnh báo
Làm giảm PSA huyết thanh (cần diễn giải lại giá trị); Có thể tăng nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt độ cao; Phụ nữ mang thai không nên cầm nắm viên nang
Tương tác
Thuốc ức chế mạnh CYP3A4 (ví dụ ritonavir)

Câu hỏi về tên thương mại chỉ dùng các cặp tên đã được xác minh từ nguồn thông tin sản phẩm được liên kết. Cặp tên chưa xác minh sẽ không xuất hiện trong các câu hỏi này; nội dung học khác vẫn có sẵn.

Nhóm thuốc: Thuốc ức chế 5-alpha-reductase

Mở nguồn ↗

Ngày tài liệu: 20260827 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.

Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.

Cách phát âm

Dutasteride: doo-TAS-ter-ide

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.

Các thuốc khác cùng nhóm

Thuốc ức chế 5-alpha-reductase: Finasteride

Hệ cơ quan

Tiết niệu - sinh dục · 11 Thẻ thuốc

So sánh với các thẻ liên quan

Finasteride

Cùng nhóm thuốc: Thuốc ức chế 5-alpha-reductase

Cơ chế: Chất ức chế cạnh tranh, đặc hiệu đối với 5-alpha reductase loại II, ngăn chuyển testosterone thành DHT.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Bất lực; Giảm ham muốn tình dục

Chỉ có trong thẻ Finasteride: Chỉ định — Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có triệu chứng ở nam giới có tuyến tiền liệt to, nhằm cải thiện triệu chứng; Giảm nguy cơ bí tiểu cấp và phẫu thuật liên quan đến tăng sản lành tính tuyến tiền liệt ở nam giới có tuyến tiền liệt to; Giảm tiến triển của tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có triệu chứng khi phối hợp với doxazosin · Tác dụng phụ thường gặp — Giảm thể tích tinh dịch xuất ra; Vú to / đau khi ấn; Phát ban · Cảnh báo — Làm giảm PSA khoảng 50% trong vòng sáu tháng; mức tăng được xác nhận so với giá trị thấp nhất trong khi điều trị cần được đánh giá; Có thể làm tăng nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt độ mô học cao; Chống chỉ định trong thai kỳ (nguy cơ đối với thai nhi nam)

Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.