Thuốc ức chế 5-alpha-reductase
So sánh thuốc trong nhóm qua thư viện có liên kết nguồn.
Phân nhóm mô tả một tác dụng hoặc một thành phần của thuốc phối hợp. Một thuốc có thể thuộc nhiều nhóm. Các thuốc cùng nhóm không tự động thay thế nhau; đây là thư viện học tập, không phải hướng dẫn kê đơn.
Thẻ mở bằng ngôn ngữ đã chọn khi có sẵn. Các thẻ khác mở bằng tiếng Anh.
Không tìm thấy thuốc. Hãy thử tên khác.
Tên gốc và cách phát âm
| Finasteride · fi-NAS-teer-ide |
| Dutasteride · doo-TAS-ter-ide |
Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.
Hệ cơ quan và các nhóm thuốc liên quan
Hệ cơ quan: Tiết niệu - sinh dục
Cơ chế của từng thuốc
| Finasteride — Chất ức chế cạnh tranh, đặc hiệu đối với 5-alpha reductase loại II, ngăn chuyển testosterone thành DHT. |
| Dutasteride — Ức chế cạnh tranh 5-alpha reductase týp 1 và týp 2, ngăn chuyển testosterone thành DHT. |
Mỗi tóm tắt là dòng cơ chế trên thẻ học của thuốc đó.
Công dụng của từng thuốc
| Finasteride — Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có triệu chứng ở nam giới có tuyến tiền liệt to, nhằm cải thiện triệu chứng; Giảm nguy cơ bí tiểu cấp và phẫu thuật liên quan đến tăng sản lành tính tuyến tiền liệt ở nam giới có tuyến tiền liệt to; Giảm tiến triển của tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có triệu chứng khi phối hợp với doxazosin |
| Dutasteride — Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có triệu chứng ở nam giới có tuyến tiền liệt phì đại; Cùng chỉ định trên (tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có triệu chứng kèm tuyến tiền liệt phì đại) khi phối hợp với tamsulosin |
Mỗi danh sách là dòng công dụng trên thẻ học của thuốc đó.
Cách phân biệt các thuốc này
Thuốc trong nhóm này: 2
Mục có trên nhiều hơn một thẻ trong nhóm này
Tác dụng phụ thường gặp
Liệt dương · 2/2: Finasteride, Dutasteride
Giảm ham muốn tình dục · 2/2: Finasteride, Dutasteride
Mục chỉ có trên một thẻ trong nhóm này
Finasteride: Tác dụng phụ thường gặp — Giảm thể tích tinh dịch xuất ra; Vú to / đau khi ấn; Phát ban · Cảnh báo — Làm giảm PSA khoảng 50% trong vòng sáu tháng; mức tăng được xác nhận so với giá trị thấp nhất trong khi điều trị cần được đánh giá; Có thể làm tăng nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt độ mô học cao; Chống chỉ định trong thai kỳ (nguy cơ đối với thai nhi nam)
Dutasteride: Tác dụng phụ thường gặp — Rối loạn xuất tinh; Rối loạn ở vú · Cảnh báo — Làm giảm PSA huyết thanh (cần diễn giải lại giá trị); Có thể tăng nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt độ cao; Phụ nữ mang thai không nên cầm nắm viên nang
Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.