Nortriptyline: tác dụng, công dụng và cảnh báo

Tìm hiểu nortriptyline, thuốc chống trầm cảm ba vòng giúp giảm triệu chứng trầm cảm ở người lớn, cùng cảnh báo về tự tử và thuốc ức chế MAO.

Tên gốc?
Nortriptyline
Nhóm thuốc?
Thuốc chống trầm cảm ba vòng
Cơ chế
Cơ chế cải thiện khí sắc chưa được biết; thuốc dường như can thiệp vào quá trình vận chuyển, giải phóng và dự trữ catecholamine.
Chỉ định
Giảm triệu chứng trầm cảm ở người lớn
Tác dụng phụ thường gặp
Khô miệng; Nhìn mờ; Táo bón; Bí tiểu; Hạ huyết áp
Cảnh báo đóng khung
Thuốc chống trầm cảm đã làm tăng ý nghĩ và hành vi tự tử ở trẻ em, thanh thiếu niên và thanh niên.
Cảnh báo
Chống chỉ định dùng thuốc ức chế MAO điều trị tâm thần cùng nortriptyline và trong vòng 14 ngày khi chuyển đổi theo bất kỳ chiều nào; Không bắt đầu nortriptyline ở bệnh nhân đang dùng linezolid hoặc xanh methylene tiêm tĩnh mạch do nguy cơ hội chứng serotonin
Tương tác
Cimetidine; Thuốc kháng cholinergic / cường giao cảm; Thuốc ức chế CYP2D6

Câu hỏi về tên thương mại chỉ dùng các cặp tên đã được xác minh từ nguồn thông tin sản phẩm được liên kết. Cặp tên chưa xác minh sẽ không xuất hiện trong các câu hỏi này; nội dung học khác vẫn có sẵn.

Mở nguồn ↗

Ngày tài liệu: 20260903 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.

Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.

Cách phát âm

Nortriptyline: nor-TRIP-ti-leen

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.

Hệ cơ quan

Tâm thần · 30 Thẻ thuốc

So sánh với các thẻ liên quan

Amitriptylin

Cùng tên nhóm trên cả hai thẻ

Cơ chế: Ức chế thu hồi norepinephrine và serotonin ở các neuron adrenergic và serotonergic. Cơ chế tác dụng chống trầm cảm ở người chưa được biết; ức chế tái thu hồi là một cách giải thích được đề xuất.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Khô miệng; Nhìn mờ; Táo bón; Bí tiểu · Tương tác — Thuốc ức chế CYP2D6

Chỉ có trong thẻ Amitriptylin: Chỉ định — Trầm cảm · Tác dụng phụ thường gặp — Hạ huyết áp tư thế đứng · Cảnh báo — Dùng đồng thời thuốc ức chế MAO (chống chỉ định); Cisaprid (nguy cơ kéo dài QT); Giai đoạn hồi phục cấp sau nhồi máu cơ tim (MI) · Tương tác — Thuốc ức chế MAO; Topiramat

Duloxetine

Cùng hệ cơ quan: Tâm thần

Cơ chế: Chưa rõ cơ chế chính xác; được cho là làm tăng hoạt động serotonergic và noradrenergic trong hệ thần kinh trung ương.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Khô miệng; Táo bón

Chỉ có trong thẻ Duloxetine: Chỉ định — Rối loạn trầm cảm chủ yếu ở người lớn; Rối loạn lo âu lan tỏa ở người lớn và trẻ từ 7 tuổi trở lên; Đau thần kinh ngoại biên do đái tháo đường ở người lớn; Đau cơ xơ hóa ở người lớn và thanh thiếu niên từ 13 tuổi trở lên; Đau cơ xương mạn tính ở người lớn · Tác dụng phụ thường gặp — Buồn nôn; Buồn ngủ; Tăng tiết mồ hôi · Cảnh báo — Độc tính trên gan; Hạ huyết áp tư thế, té ngã, ngất; Hội chứng serotonin · Tương tác — Thuốc ức chế mạnh CYP1A2; Thuốc ức chế mạnh CYP2D6; Thuốc ức chế MAO

Quetiapin

Cùng hệ cơ quan: Tâm thần

Cơ chế: Cơ chế chưa rõ; hiệu quả có thể qua trung gian đối kháng phối hợp thụ thể dopamin D2 và serotonin 5-HT2.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Khô miệng; Táo bón

Chỉ có trong thẻ Quetiapin: Chỉ định — Tâm thần phân liệt ở người lớn và thanh thiếu niên từ 13 tuổi trở lên; Hưng cảm cấp trong rối loạn lưỡng cực I: đơn trị liệu ở người lớn và trẻ em từ 10 tuổi trở lên, hoặc bổ trợ cho lithi/divalproex ở người lớn; Giai đoạn trầm cảm cấp trong rối loạn lưỡng cực, đơn trị liệu ở người lớn · Tác dụng phụ thường gặp — Buồn ngủ; Chóng mặt; Tăng cân · Cảnh báo — Hội chứng an thần kinh ác tính; Tăng đường huyết, rối loạn lipid máu, tăng cân; Biến cố mạch máu não ở người cao tuổi bị sa sút trí tuệ · Tương tác — Chất ức chế mạnh CYP3A4 (ketoconazol, ritonavir); Chất cảm ứng mạnh CYP3A4 (phenytoin, rifampin)

Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.

Cảnh báo đóng khung trên các thẻ liên quan

Cùng nội dung cảnh báo đóng khung trên: Amitriptylin