Allopurinol: thẻ học dược lý

Học cơ chế, chỉ định, tác dụng phụ, cảnh báo và tương tác của allopurinol với nguồn tham khảo.

Tên gốc?
Allopurinol
Nhóm thuốc?
Thuốc ức chế xanthin oxidase
Cơ chế
Chất tương tự hypoxanthin; allopurinol và oxypurinol ức chế xanthin oxidase, làm giảm sản xuất acid uric.
Chỉ định
Điều trị gút nguyên phát hoặc thứ phát có triệu chứng ở người lớn; Tăng acid uric liên quan đến điều trị ung thư ở người lớn và trẻ em mắc một số bệnh ác tính được chỉ định; Sỏi calci oxalat tái phát ở người lớn có quá nhiều acid uric trong nước tiểu dù đã áp dụng các biện pháp lối sống
Tác dụng phụ thường gặp
Phát ban da; Tiêu chảy; Buồn nôn; Cơn gút cấp; Tăng enzym gan
Cảnh báo
Phản ứng da nghiêm trọng (SJS/TEN, DRESS); Đợt bùng phát gút khi bắt đầu điều trị; Độc tính gan / ức chế tủy xương; Thông tin sản phẩm được trích dẫn không khuyến cáo điều trị tăng acid uric máu không triệu chứng
Tương tác
Mercaptopurin / azathioprin; Capecitabin; Thiazid, ampicillin/amoxicillin (phát ban)

Câu hỏi về tên thương mại chỉ dùng các cặp tên đã được xác minh từ nguồn thông tin sản phẩm được liên kết. Cặp tên chưa xác minh sẽ không xuất hiện trong các câu hỏi này; nội dung học khác vẫn có sẵn.

Mở nguồn ↗

Ngày tài liệu: 20260903 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.

Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.

Cách phát âm

Allopurinol: al-oh-PURE-i-nol

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.

Hệ cơ quan

Cơ xương khớp · 10 Thẻ thuốc

So sánh với các thẻ liên quan

Etodolac

Cùng hệ cơ quan: Cơ xương khớp

Cơ chế: Cho thấy hoạt tính chống viêm, giảm đau và hạ sốt trên mô hình động vật. Cơ chế chưa được hiểu đầy đủ và có thể liên quan đến ức chế prostaglandin synthetase.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Tiêu chảy; Buồn nôn

Chỉ có trong thẻ Etodolac: Chỉ định — Dấu hiệu và triệu chứng của thoái hóa khớp hoặc viêm khớp dạng thấp ở người lớn; Đau cấp ở người lớn · Tác dụng phụ thường gặp — Khó tiêu; Đau bụng; Chóng mặt · Cảnh báo — Hen hoặc phản ứng dị ứng sau khi dùng aspirin hay NSAID khác; Tăng huyết áp mới xuất hiện hoặc nặng thêm, suy tim; Phản ứng ở gan, tăng chỉ số xét nghiệm gan · Tương tác — Warfarin (tác dụng hiệp đồng gây chảy máu tiêu hóa); Thuốc ức chế men chuyển ACE, thuốc lợi tiểu thiazid và lợi tiểu quai; Lithi, methotrexat, ciclosporin, digoxin

Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.