Học tác dụng SGLT2 của empagliflozin, giới hạn dùng trong đái tháo đường, suy tim và bệnh thận, cùng các nguy cơ quan trọng.
Tên gốc?
Empagliflozin
Biệt dược
Jardiance
Nhóm thuốc?
Thuốc ức chế SGLT2
Cơ chế
Ức chế SGLT2 ở thận, giảm tái hấp thu glucose và tăng thải glucose qua nước tiểu; đồng thời giảm tái hấp thu natri và tăng lượng natri đến ống lượn xa.
Chỉ định
Bổ trợ chế độ ăn và vận động để kiểm soát đường huyết ở người lớn và trẻ từ 10 tuổi mắc đái tháo đường típ 2; không khuyến cáo cho mục đích này khi eGFR dưới 30 mL/phút/1,73 m²; Giảm nguy cơ tử vong tim mạch và nhập viện vì suy tim ở người lớn bị suy tim; Giảm nguy cơ suy giảm chức năng thận, bệnh thận giai đoạn cuối, tử vong tim mạch và nhập viện ở người lớn có bệnh thận mạn có nguy cơ tiến triển; nhãn thuốc loại khỏi phạm vi dùng được khuyến cáo các nhóm được nêu cụ thể có bệnh thận đa nang hoặc bệnh thận được điều trị ức chế miễn dịch; Giảm nguy cơ tử vong tim mạch ở người lớn mắc đái tháo đường típ 2 và bệnh tim mạch đã xác định
Tác dụng phụ thường gặp
Nhiễm trùng đường tiểu; Nhiễm nấm sinh dục ở nữ
Cảnh báo
Nhiễm toan ceton; Giảm thể tích dịch; Nhiễm trùng niệu-sinh dục, gồm hoại thư Fournier
Ngày tài liệu: 20260826 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.
Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.
Cơ chế: Ức chế SGLT2 ở ống thận gần, làm giảm tái hấp thu glucose đã được lọc và tăng thải glucose qua nước tiểu.
Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Nhiễm trùng đường tiểu; Nhiễm nấm sinh dục ở nữ · Cảnh báo — Nhiễm toan ceton; Giảm thể tích dịch · Tương tác — Insulin hoặc thuốc kích thích tiết insulin; Lithium
Chỉ có trong thẻ Dapagliflozin: Chỉ định — Hỗ trợ chế độ ăn và tập luyện để kiểm soát đường huyết ở người lớn mắc đái tháo đường típ 2; không khuyến cáo dùng cho mục đích này khi eGFR dưới 45 mL/phút/1,73 m²; Giảm nhập viện do suy tim ở người lớn mắc đái tháo đường típ 2 kèm bệnh tim mạch đã xác định hoặc nhiều yếu tố nguy cơ tim mạch · Tác dụng phụ thường gặp — Viêm mũi họng · Cảnh báo — Nhiễm khuẩn đường sinh dục - tiết niệu / hoại thư Fournier
Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.
Thống kê sử dụng tùy chọn giúp xác định công cụ nào hữu ích. Câu trả lời, tên dự án và số đo đã nhập không được gửi đi. Công cụ vẫn hoạt động với cả hai lựa chọn.