Tên và nhóm thuốc khi học PTCB

Ôn tên thương mại Hoa Kỳ và tên hoạt chất qua các buổi ngắn hằng ngày.

Nếp học có thể duy trì

Bắt đầu với mười câu từ tên thương mại sang hoạt chất. Nói hoặc viết đáp án trước khi chọn. Sau câu sai, mở thẻ để kiểm tra cách viết; nhận ra tên chưa bảo đảm ghép đúng.

Luyện chiều ngược lại rồi chuyển sang nhóm thuốc. Ghi các tên, nhóm dễ lẫn và điểm cần kiểm tra trong nguồn đầy đủ. Ôn ghi chú trước khi học thẻ mới.

  1. Ghép tên thương mại và hoạt chất
  2. Từ tên hoạt chất đến tên thương mại
  3. Luyện nhóm thuốc

Phạm vi trang này

Đề cương PTCE 2026 có tên và nhóm thuốc. Trang này luyện phần đó, không bao quát toàn bộ đề cương, tính toán cấp phát hay luật liên bang.

Đọc đề cương thi chính thức · PTCB · PTCE Content Outline (2026)

Capsera là công cụ học độc lập. Bài tập được tự biên soạn, không phải câu hỏi thi chính thức và không bao quát toàn bộ kỳ thi.

Lên kế hoạch ôn

Tên thương mại Mỹ đã xác minh trong bộ thẻ, theo hệ cơ quan

Tim mạch: Valsartan (Diovan), Irbesartan (Avapro), Sacubitril / valsartan (Entresto), Ticagrelor (Brilinta), Evolocumab (Repatha)

Nội tiết: Semaglutid (Ozempic), Insulin glargine (Basaglar), Empagliflozin (Jardiance), Dulaglutide (Trulicity), Insulin lispro (Admelog), Dapagliflozin (Farxiga), Tirzepatide (Zepbound), Insulin degludec (Tresiba), Insulin detemir (Levemir), Insulin isophane / insulin thường (người) (Humulin 70/30), Linagliptin (Tradjenta)

Hô hấp: Fluticasone furoate / umeclidinium / vilanterol (Trelegy Ellipta), Tiotropium bromid (ống hít phun sương mềm) (Spiriva)

Tâm thần: Escitalopram (Lexapro)

Thần kinh: Rimegepant (Nurtec), Primidone (Mysoline)

Giảm đau: Oxycodon / Acetaminophen (Percocet)

Tiêu hóa: Linaclotide (Linzess), Mesalazin (Apriso), Sucralfat (Carafate), Natri sulfat / magnesi sulfat / kali clorid (Sutab)

Truyền nhiễm: Nirmatrelvir / ritonavir (Paxlovid)

Tiết niệu - sinh dục: Terazosin (Tezruly)

Da liễu: Nystatin (bột dùng ngoài da) (Nystop), Fluorouracil (kem bôi ngoài da) (Tolak)

Mắt & tai: Cyclosporin (Cequa)

Huyết học: Apixaban (Eliquis), Cyanocobalamin (Nascobal), Rivaroxaban (Xarelto)

Sức khỏe phụ nữ: Norethisterone / ethinylestradiol (Kaitlib Fe), Norgestimate / ethinyl estradiol (Sprintec), Etonogestrel / ethinyl estradiol (NuvaRing)

Chọn mục tiêu học