Insulin
So sánh thuốc trong nhóm qua thư viện có liên kết nguồn.
Phân nhóm mô tả một tác dụng hoặc một thành phần của thuốc phối hợp. Một thuốc có thể thuộc nhiều nhóm. Các thuốc cùng nhóm không tự động thay thế nhau; đây là thư viện học tập, không phải hướng dẫn kê đơn.
Thẻ mở bằng ngôn ngữ đã chọn khi có sẵn. Các thẻ khác mở bằng tiếng Anh.
Không tìm thấy thuốc. Hãy thử tên khác.
Thuốc phối hợp: phân nhóm áp dụng cho thành phần liên quan.
Tên gốc và cách phát âm
| Insulin glargine · IN-su-lin GLAR-jeen |
| Insulin Lispro · IN-su-lin LYE-sproe |
| Insulin Aspart · IN-su-lin AS-part |
| Insulin degludec · IN-su-lin DEG-loo-dek |
| Insulin detemir · IN-su-lin DE-te-mir |
| Insulin Isophane · IN-su-lin EYE-soe-fane |
| Insulin Regular (human) · IN-su-lin REG-yoo-lar |
Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.
Hệ cơ quan và các nhóm thuốc liên quan
Hệ cơ quan: Nội tiết
Cơ chế của từng thuốc
| Insulin glargine — Điều hòa chuyển hóa glucose: kích thích thu nhận glucose ở mô ngoại biên, nhất là cơ và mỡ, đồng thời ức chế gan sản xuất glucose. |
| Insulin lispro — Làm giảm glucose máu bằng cách kích thích cơ và mô mỡ thu nhận glucose ở ngoại vi và ức chế gan sản xuất glucose. |
| Insulin aspart — Điều hòa chuyển hóa glucose: kích thích hấp thu glucose ngoại vi ở cơ và mô mỡ, đồng thời ức chế sản xuất glucose ở gan. |
| Insulin degludec — Giảm glucose bằng cách kích thích hấp thu glucose ở mô ngoại vi và ức chế sản xuất glucose tại gan; tạo đa hexamer trong mô dưới da. |
| Insulin detemir — Điều hòa chuyển hóa glucose: kích thích hấp thu glucose ngoại vi, đồng thời ức chế sản xuất glucose ở gan, ly giải lipid và ly giải protein. |
| Insulin isophane / Insulin thường (người) — Kích thích cơ xương và mô mỡ hấp thu glucose, đồng thời ức chế gan sản xuất glucose; kết hợp insulin tác dụng trung bình với insulin thường khởi phát nhanh hơn. |
Mỗi tóm tắt là dòng cơ chế trên thẻ học của thuốc đó.
Công dụng của từng thuốc
| Insulin glargine — Kiểm soát đường huyết ở người lớn và trẻ từ 6 tuổi mắc đái tháo đường típ 1; Kiểm soát đường huyết ở người lớn mắc đái tháo đường típ 2 |
| Insulin lispro — Kiểm soát đường huyết ở người lớn và bệnh nhi mắc đái tháo đường |
| Insulin aspart — Kiểm soát đường huyết ở người lớn và bệnh nhi mắc đái tháo đường |
| Insulin degludec — Kiểm soát đường huyết trong đái tháo đường từ 1 tuổi trở lên |
| Insulin detemir — Kiểm soát đường huyết ở người lớn và bệnh nhi mắc đái tháo đường |
| Insulin isophane / Insulin thường (người) — Đái tháo đường ở người lớn (kiểm soát đường huyết) |
Mỗi danh sách là dòng công dụng trên thẻ học của thuốc đó.
Cách phân biệt các thuốc này
Thuốc trong nhóm này: 6 · một hoạt chất: 5 · thuốc phối hợp: 1
Mục có trên nhiều hơn một thẻ trong nhóm này
Chỉ định
Kiểm soát đường huyết ở người lớn và bệnh nhi mắc đái tháo đường · 3/6: Insulin lispro, Insulin aspart, Insulin detemir
Tác dụng phụ thường gặp
Hạ đường huyết · 6/6: Insulin glargine, Insulin lispro, Insulin aspart, Insulin degludec, Insulin detemir, Insulin isophane / insulin thường (người)
Loạn dưỡng mỡ · 6/6: Insulin glargine, Insulin lispro, Insulin aspart, Insulin degludec, Insulin detemir, Insulin isophane / insulin thường (người)
Phản ứng tại chỗ tiêm · 5/6: Insulin lispro, Insulin aspart, Insulin degludec, Insulin detemir, Insulin isophane / insulin thường (người)
Phản ứng dị ứng · 4/6: Insulin lispro, Insulin aspart, Insulin degludec, Insulin detemir
Tăng cân · 3/6: Insulin glargine, Insulin degludec, Insulin isophane / insulin thường (người)
Phù · 2/6: Insulin glargine, Insulin isophane / insulin thường (người)
Phát ban · 2/6: Insulin lispro, Insulin aspart
Cảnh báo
Hạ kali máu · 6/6: Insulin glargine, Insulin lispro, Insulin aspart, Insulin degludec, Insulin detemir, Insulin isophane / insulin thường (người)
Hạ đường huyết · 3/6: Insulin glargine, Insulin lispro, Insulin aspart
Hạ đường huyết, có thể đe dọa tính mạng · 3/6: Insulin degludec, Insulin detemir, Insulin isophane / insulin thường (người)
Không bao giờ dùng chung bút tiêm hoặc bơm tiêm với người khác · 2/6: Insulin lispro, Insulin isophane / insulin thường (người)
Không bao giờ dùng chung bút tiêm hoặc kim tiêm · 2/6: Insulin degludec, Insulin detemir
Tương tác
Thuốc trị đái tháo đường, thuốc ức chế ACE, thuốc chẹn thụ thể angiotensin · 4/6: Insulin glargine, Insulin lispro, Insulin aspart, Insulin isophane / insulin thường (người)
Fibrat, fluoxetin, thuốc ức chế MAO · 2/6: Insulin lispro, Insulin aspart
Các thuốc điều trị đái tháo đường khác · 2/6: Insulin degludec, Insulin detemir
Thuốc ức chế men chuyển (ACE) / thuốc chẹn thụ thể angiotensin (ARB) · 2/6: Insulin degludec, Insulin detemir
Fluoxetine, thuốc ức chế MAO, salicylat · 2/6: Insulin degludec, Insulin detemir
Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.