Thuốc lợi tiểu quai

So sánh thuốc trong nhóm qua thư viện có liên kết nguồn.

Phân nhóm mô tả một tác dụng hoặc một thành phần của thuốc phối hợp. Một thuốc có thể thuộc nhiều nhóm. Các thuốc cùng nhóm không tự động thay thế nhau; đây là thư viện học tập, không phải hướng dẫn kê đơn.

Thẻ mở bằng ngôn ngữ đã chọn khi có sẵn. Các thẻ khác mở bằng tiếng Anh.

Furosemid
Torasemid
Bumetanide

Tên gốc và cách phát âm

Furosemide · fyoo-ROE-se-mide
Torsemide · TORE-se-mide
Bumetanide · byoo-MET-a-nide

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.

Hệ cơ quan và các nhóm thuốc liên quan

Hệ cơ quan: Tim mạch

Cơ chế của từng thuốc

Furosemid — Ức chế tái hấp thu natri và clorid ở quai Henle cũng như ở ống lượn gần và ống lượn xa.
Torasemid — Các nghiên cứu vi chọc trên động vật cho thấy thuốc ức chế chất vận chuyển Na+/K+/2Cl− từ phía lòng ống của nhánh lên dày quai Henle, gây lợi tiểu.
Bumetanide — Thuốc lợi tiểu quai; ức chế tái hấp thu natri và clorua ở nhánh lên của quai Henle.

Mỗi tóm tắt là dòng cơ chế trên thẻ học của thuốc đó.

Công dụng của từng thuốc

Furosemid — Phù do suy tim sung huyết, xơ gan hoặc bệnh thận ở người lớn và trẻ em; Tăng huyết áp ở người lớn, dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác
Torasemid — Phù (suy tim, bệnh thận hoặc bệnh gan); Tăng huyết áp
Bumetanide — Phù liên quan đến suy tim sung huyết ở người lớn; Phù liên quan đến bệnh gan ở người lớn; Phù liên quan đến bệnh thận, kể cả hội chứng thận hư, ở người lớn

Mỗi danh sách là dòng công dụng trên thẻ học của thuốc đó.

Cách phân biệt các thuốc này

Thuốc trong nhóm này: 3

Mục có trên nhiều hơn một thẻ trong nhóm này

Tác dụng phụ thường gặp

Buồn nôn · 2/3: Furosemid, Bumetanide

Chóng mặt · 2/3: Furosemid, Bumetanide

Hạ huyết áp · 2/3: Torasemid, Bumetanide

Cảnh báo

Độc tính trên tai · 2/3: Furosemid, Torasemid

Tương tác

Lithi · 2/3: Furosemid, Torasemid

Cảnh báo đóng khung

1/3: Bumetanide

Mục chỉ có trên một thẻ trong nhóm này

Furosemid: Tác dụng phụ thường gặp — Chán ăn; Nhạy cảm với ánh sáng · Cảnh báo — Mất dịch và điện giải; Hôn mê gan ở người xơ gan · Tương tác — Aminoglycosid (độc tính trên tai); Salicylat liều cao

Torasemid: Tác dụng phụ thường gặp — Đi tiểu quá nhiều; Rối loạn điện giải · Cảnh báo — Hạ huyết áp / suy giảm chức năng thận; Rối loạn điện giải và chuyển hóa · Tương tác — NSAID; Cơ chất của CYP2C9 (warfarin, phenytoin)

Bumetanide: Tác dụng phụ thường gặp — Chuột rút cơ; Đau đầu · Cảnh báo — Chống chỉ định khi vô niệu; Hôn mê gan, mất điện giải nặng; Phản ứng da nghiêm trọng (hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử thượng bì nhiễm độc)

Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.