Ezetimib: thẻ học dược lý

Ôn cơ chế, chỉ định, tác dụng phụ, cảnh báo và tương tác của ezetimib với nguồn tham khảo.

Tên gốc?
Ezetimib
Nhóm thuốc?
Thuốc ức chế hấp thu cholesterol (NPC1L1)
Cơ chế
Chặn chất vận chuyển sterol NPC1L1 ở bờ bàn chải ruột, làm giảm hấp thu cholesterol và lượng cholesterol đưa tới gan.
Chỉ định
Tăng lipid máu nguyên phát ở người lớn, kết hợp chế độ ăn và statin hoặc dùng đơn trị khi không thể bổ sung liệu pháp hạ LDL; Tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử từ 10 tuổi, kết hợp chế độ ăn và statin; Tăng lipid máu hỗn hợp ở người lớn, kết hợp chế độ ăn và fenofibrat; Tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử từ 10 tuổi, kết hợp statin và liệu pháp hạ LDL khác; Tăng sitosterol máu gia đình đồng hợp tử từ 9 tuổi, bổ trợ cho chế độ ăn
Tác dụng phụ thường gặp
Nhiễm trùng đường hô hấp trên; Tiêu chảy; Đau khớp; Viêm xoang; Mệt mỏi
Cảnh báo
Tăng enzym gan; Bệnh cơ / tiêu cơ vân; Nguy cơ khi phối hợp với statin hoặc fenofibrat
Tương tác
Cyclosporin; Fibrat; Thuốc gắn acid mật

Câu hỏi về tên thương mại chỉ dùng các cặp tên đã được xác minh từ nguồn thông tin sản phẩm được liên kết. Cặp tên chưa xác minh sẽ không xuất hiện trong các câu hỏi này; nội dung học khác vẫn có sẵn.

Mở nguồn ↗

Ngày tài liệu: 20260706 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.

Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.

Cách phát âm

Ezetimibe: ez-ET-i-mibe

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.

Hệ cơ quan

Tim mạch · 47 Thẻ thuốc

So sánh với các thẻ liên quan

Atorvastatin

Cùng hệ cơ quan: Tim mạch

Cơ chế: Ức chế chọn lọc và cạnh tranh HMG-CoA reductase, một enzym chủ chốt trong quá trình tổng hợp cholesterol. Trong các mô hình động vật, sự gia tăng thụ thể LDL ở gan cũng góp phần vào việc thu nhận và phân hủy LDL.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Tiêu chảy; Đau khớp · Cảnh báo — Bệnh cơ / tiêu cơ vân

Chỉ có trong thẻ Atorvastatin: Chỉ định — Bổ trợ cho chế độ ăn để giảm cholesterol LDL ở người lớn bị tăng lipid máu nguyên phát, hoặc ở người lớn và trẻ em từ 10 tuổi trở lên bị tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử; Giảm các biến cố tim mạch cụ thể ở người lớn đã xác định mắc bệnh mạch vành hoặc có nhiều yếu tố nguy cơ mạch vành được mô tả trong thông tin sản phẩm; Tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử ở người lớn và trẻ em từ 10 tuổi trở lên, kết hợp với biện pháp điều trị giảm LDL khác hoặc dùng đơn độc khi không có biện pháp điều trị đó · Tác dụng phụ thường gặp — Viêm mũi họng; Đau chi; Nhiễm trùng đường tiết niệu · Cảnh báo — Bệnh cơ hoại tử qua trung gian miễn dịch; Suy gan cấp hoặc xơ gan mất bù · Tương tác — Cyclosporin, gemfibrozil, nước ép bưởi chùm; Rifampin; Digoxin

Pravastatin

Cùng hệ cơ quan: Tim mạch

Cơ chế: Ức chế thuận nghịch HMG-CoA reductase, enzym giới hạn tốc độ chuyển HMG-CoA thành mevalonat, tiền chất của cholesterol.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Tiêu chảy · Cảnh báo — Bệnh cơ / tiêu cơ vân · Tương tác — Cyclosporin

Chỉ có trong thẻ Pravastatin: Chỉ định — Bổ trợ cho chế độ ăn trong tăng lipid máu nguyên phát ở người lớn, hoặc tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử ở trẻ từ 8 tuổi; Giảm nhồi máu cơ tim, tái thông mạch và tử vong tim mạch ở người lớn có LDL-C tăng mà không có bệnh mạch vành biểu hiện rõ trên lâm sàng; Giảm các biến cố mạch vành/mạch máu não được chỉ định và làm chậm xơ vữa động mạch vành ở người lớn có bệnh mạch vành biểu hiện rõ trên lâm sàng; Bổ trợ cho chế độ ăn trong tăng triglycerid máu hoặc rối loạn beta-lipoprotein máu nguyên phát ở người lớn · Tác dụng phụ thường gặp — Đau cơ xương; Buồn nôn / nôn; Nhiễm trùng đường hô hấp trên; Đau đầu · Cảnh báo — Bệnh cơ hoại tử qua trung gian miễn dịch; Rối loạn chức năng gan · Tương tác — Gemfibrozil; Clarithromycin / erythromycin

Telmisartan

Cùng hệ cơ quan: Tim mạch

Cơ chế: Chẹn angiotensin II tại thụ thể AT1, làm giảm co mạch và giải phóng aldosterone.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Tiêu chảy; Viêm xoang

Chỉ có trong thẻ Telmisartan: Chỉ định — Tăng huyết áp ở người lớn; Giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim, đột quỵ hoặc tử vong do tim mạch ở người lớn từ 55 tuổi trở lên có nguy cơ tim mạch cao và không thể dùng thuốc ức chế ACE · Tác dụng phụ thường gặp — Đau lưng · Cảnh báo — Hạ huyết áp; Suy giảm chức năng gan hoặc thận; Tránh phối hợp thuốc ức chế ACE với ARB · Tương tác — Aliskiren; Digoxin; Ramipril

Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.