Oxybutynin: tác dụng, công dụng và cảnh báo

Học về tác dụng kháng muscarinic của oxybutynin trên bàng quang, công dụng trong bàng quang tăng hoạt và ở trẻ từ 6 tuổi trở lên, chống chỉ định và cảnh báo kháng cholinergic.

Tên gốc?
Oxybutynin
Nhóm thuốc?
Thuốc kháng muscarinic (kháng cholinergic) tác dụng trên bàng quang
Cơ chế
Làm giãn cơ trơn bàng quang nhờ tác dụng chống co thắt trực tiếp và ức chế tác dụng muscarinic của acetylcholin.
Chỉ định
Bàng quang tăng hoạt kèm tiểu không tự chủ do tiểu gấp, tiểu gấp và tiểu nhiều lần; Triệu chứng tăng hoạt cơ detrusor liên quan đến bệnh lý thần kinh ở trẻ từ 6 tuổi trở lên
Tác dụng phụ thường gặp
Khô miệng; Táo bón; Tiêu chảy; Đau đầu; Ngủ gà
Cảnh báo
Chống chỉ định: bí tiểu, ứ đọng dạ dày hoặc giảm nhu động tiêu hóa nặng; glôcôm góc hẹp không kiểm soát; Phù mạch; Tác dụng kháng cholinergic trên thần kinh trung ương
Tương tác
Các thuốc kháng cholinergic khác; Thuốc tăng nhu động (metoclopramid)

Câu hỏi về tên thương mại chỉ dùng các cặp tên đã được xác minh từ nguồn thông tin sản phẩm được liên kết. Cặp tên chưa xác minh sẽ không xuất hiện trong các câu hỏi này; nội dung học khác vẫn có sẵn.

Nhóm thuốc: Thuốc kháng muscarinic tác dụng trên bàng quang

Mở nguồn ↗

Ngày tài liệu: 20260624 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.

Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.

Cách phát âm

Oxybutynin: ox-i-BYOO-ti-nin

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.

Các thuốc khác cùng nhóm

Thuốc kháng muscarinic tác dụng trên bàng quang: Solifenacin

Hệ cơ quan

Tiết niệu - sinh dục · 11 Thẻ thuốc

So sánh với các thẻ liên quan

Solifenacin

Cùng nhóm thuốc: Thuốc kháng muscarinic tác dụng trên bàng quang

Cơ chế: Chất đối kháng cạnh tranh thụ thể muscarinic; các thụ thể muscarinic trung gian cho sự co cơ trơn bàng quang theo cơ chế cholinergic.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Khô miệng; Táo bón

Chỉ có trong thẻ Solifenacin: Chỉ định — Bàng quang tăng hoạt kèm tiểu gấp, tiểu nhiều lần hoặc tiểu không tự chủ do gấp ở người lớn · Tác dụng phụ thường gặp — Nhiễm khuẩn đường tiết niệu; Nhìn mờ · Cảnh báo — Phù mạch và phản vệ; Bí tiểu (tắc nghẽn đường ra); Kéo dài QT ở bệnh nhân nguy cơ cao · Tương tác — Thuốc ức chế mạnh CYP3A4 (ví dụ ketoconazol)

Mirabegron

Cùng hệ cơ quan: Tiết niệu - sinh dục

Cơ chế: Hoạt hóa thụ thể beta-3, làm giãn cơ detrusor trong giai đoạn đổ đầy bàng quang và tăng dung tích bàng quang.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Đau đầu · Cảnh báo — Phù mạch

Chỉ có trong thẻ Mirabegron: Chỉ định — Bàng quang tăng hoạt ở người lớn có tiểu gấp, tiểu nhiều lần hoặc tiểu không tự chủ do gấp; Tăng hoạt cơ detrusor do thần kinh ở trẻ từ 3 tuổi trở lên nặng ít nhất 35 kg, đối với viên nén giải phóng kéo dài được trích dẫn · Tác dụng phụ thường gặp — Tăng huyết áp; Viêm mũi họng; Nhiễm trùng đường tiết niệu · Cảnh báo — Huyết áp tăng; Bí tiểu (tắc nghẽn đường ra bàng quang) · Tương tác — Thuốc đối kháng muscarinic điều trị bàng quang tăng hoạt

Phenazopyridin

Cùng hệ cơ quan: Tiết niệu - sinh dục

Cơ chế: Được thải qua nước tiểu và tạo tác dụng giảm đau tại chỗ trên niêm mạc đường tiết niệu; cơ chế chính xác chưa rõ.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Tiêu chảy; Đau đầu

Chỉ có trong thẻ Phenazopyridin: Chỉ định — Đau, nóng rát và tiểu gấp ở đường tiết niệu dưới · Tác dụng phụ thường gặp — Buồn nôn; Phát ban; Đổi màu · Cảnh báo — Suy thận (chống chỉ định); Bệnh gan nặng / viêm gan (chống chỉ định); Việc giảm triệu chứng không thay thế chẩn đoán và điều trị nguyên nhân, kể cả điều trị kháng vi sinh vật khi cần.; Khi dùng cho nhiễm khuẩn đường tiết niệu, không nên dùng quá hai ngày.

Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.