Insulin aspart: tác dụng, công dụng và cảnh báo

Học cách insulin aspart, chất tương tự insulin tác dụng nhanh, điều hòa glucose, công dụng ở người lớn và trẻ em đái tháo đường và cảnh báo hạ đường huyết, hạ kali máu.

Tên gốc?
Insulin aspart
Nhóm thuốc?
Chất tương tự insulin tác dụng nhanh
Cơ chế
Điều hòa chuyển hóa glucose: kích thích hấp thu glucose ngoại vi ở cơ và mô mỡ, đồng thời ức chế sản xuất glucose ở gan.
Chỉ định
Kiểm soát đường huyết ở người lớn và bệnh nhi mắc đái tháo đường
Tác dụng phụ thường gặp
Hạ đường huyết; Phản ứng dị ứng; Phản ứng tại chỗ tiêm; Loạn dưỡng mỡ; Phát ban
Cảnh báo
Hạ đường huyết; Không bao giờ dùng chung bút tiêm, kim tiêm hoặc ống tiêm; Hạ kali máu
Tương tác
Thuốc điều trị đái tháo đường, thuốc ức chế men chuyển (ACE), ARB; Fibrat, fluoxetine, thuốc ức chế MAO

Câu hỏi về tên thương mại chỉ dùng các cặp tên đã được xác minh từ nguồn thông tin sản phẩm được liên kết. Cặp tên chưa xác minh sẽ không xuất hiện trong các câu hỏi này; nội dung học khác vẫn có sẵn.

Nhóm thuốc: Insulin

Mở nguồn ↗

Ngày tài liệu: 20260731 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.

Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.

Cách phát âm

Insulin Aspart: IN-su-lin AS-part

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.

Các thuốc khác cùng nhóm

Insulin: Insulin degludec, Insulin detemir, Insulin isophane / Insulin thường (người), Insulin glargine, Insulin lispro

Hệ cơ quan

Nội tiết · 27 Thẻ thuốc

So sánh với các thẻ liên quan

Insulin lispro

Cùng nhóm thuốc: Insulin

Cơ chế: Làm giảm glucose máu bằng cách kích thích cơ và mô mỡ thu nhận glucose ở ngoại vi và ức chế gan sản xuất glucose.

Có trên cả hai thẻ: Chỉ định — Kiểm soát đường huyết ở người lớn và bệnh nhi mắc đái tháo đường · Tác dụng phụ thường gặp — Hạ đường huyết; Phản ứng dị ứng; Phản ứng tại chỗ tiêm; Loạn dưỡng mỡ; Phát ban · Cảnh báo — Hạ đường huyết; Hạ kali máu · Tương tác — Thuốc điều trị đái tháo đường, thuốc ức chế men chuyển (ACE), ARB; Fibrat, fluoxetine, thuốc ức chế MAO

Chỉ có trong thẻ Insulin lispro: Cảnh báo — Không bao giờ dùng chung bút tiêm hoặc bơm tiêm với người khác

Insulin detemir

Cùng nhóm thuốc: Insulin

Cơ chế: Điều hòa chuyển hóa glucose: kích thích hấp thu glucose ngoại vi, đồng thời ức chế sản xuất glucose ở gan, ly giải lipid và ly giải protein.

Có trên cả hai thẻ: Chỉ định — Kiểm soát đường huyết ở người lớn và bệnh nhi mắc đái tháo đường · Tác dụng phụ thường gặp — Hạ đường huyết; Phản ứng dị ứng; Phản ứng tại chỗ tiêm; Loạn dưỡng mỡ · Cảnh báo — Hạ kali máu

Chỉ có trong thẻ Insulin detemir: Tác dụng phụ thường gặp — Phát ban / ngứa · Cảnh báo — Hạ đường huyết, có thể đe dọa tính mạng; Không bao giờ dùng chung bút tiêm hoặc kim tiêm · Tương tác — Các thuốc điều trị đái tháo đường khác; Thuốc ức chế men chuyển (ACE) / ARB; Fluoxetine, thuốc ức chế MAO, salicylat

Insulin glargine

Cùng nhóm thuốc: Insulin

Cơ chế: Điều hòa chuyển hóa glucose: kích thích thu nhận glucose ở mô ngoại biên, nhất là cơ và mỡ, đồng thời ức chế gan sản xuất glucose.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Hạ đường huyết; Loạn dưỡng mỡ · Cảnh báo — Hạ đường huyết; Hạ kali máu · Tương tác — Thuốc điều trị đái tháo đường, thuốc ức chế men chuyển (ACE), ARB

Chỉ có trong thẻ Insulin glargine: Chỉ định — Kiểm soát đường huyết ở người lớn và trẻ từ 6 tuổi mắc đái tháo đường típ 1; Kiểm soát đường huyết ở người lớn mắc đái tháo đường típ 2 · Tác dụng phụ thường gặp — Phản ứng tại chỗ tiêm; Tăng cân; Phù · Cảnh báo — Tuyệt đối không dùng chung bút tiêm insulin · Tương tác — Thuốc chống loạn thần không điển hình, corticosteroid; Thuốc chẹn beta, clonidine

Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.