Liothyronine: tác dụng, công dụng và cảnh báo

Học về tác dụng của liothyronine (T3) qua thụ thể nhân, công dụng trong suy giáp và ung thư tuyến giáp cùng cảnh báo không dùng để giảm cân.

Tên gốc?
Liothyronine
Nhóm thuốc?
Hormone tuyến giáp (T3)
Cơ chế
T3 gắn vào thụ thể hormone tuyến giáp trong nhân tế bào bám trên DNA, kích hoạt phiên mã gen và tổng hợp protein.
Chỉ định
Liệu pháp thay thế trong suy giáp nguyên phát, thứ phát hoặc tam phát, bẩm sinh hoặc mắc phải; Ức chế TSH hỗ trợ phẫu thuật và iốt phóng xạ trong ung thư tuyến giáp biệt hóa tốt; Nghiệm pháp ức chế chẩn đoán để phân biệt nghi ngờ cường giáp nhẹ hoặc tự chủ tuyến giáp
Tác dụng phụ thường gặp
Loạn nhịp tim; Bồn chồn; Mất ngủ; Run; Sụt cân
Cảnh báo đóng khung
Không dùng để điều trị béo phì hoặc để giảm cân.
Cảnh báo
Phản ứng có hại trên tim ở bệnh nhân cao tuổi và người mắc bệnh tim mạch; Chống chỉ định khi suy thượng thận chưa được điều chỉnh; Không nên dùng các chế phẩm hormone tuyến giáp đường uống cho hôn mê phù niêm
Tương tác
Thuốc gắn acid mật; Nhựa trao đổi ion

Câu hỏi về tên thương mại chỉ dùng các cặp tên đã được xác minh từ nguồn thông tin sản phẩm được liên kết. Cặp tên chưa xác minh sẽ không xuất hiện trong các câu hỏi này; nội dung học khác vẫn có sẵn.

Mở nguồn ↗

Ngày tài liệu: 20260604 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.

Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.

Cách phát âm

Liothyronine: lye-oh-THYE-roe-neen

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.

Hệ cơ quan

Nội tiết · 27 Thẻ thuốc

Cảnh báo đóng khung trên các thẻ liên quan

Các thẻ khác có cảnh báo đóng khung trong hệ cơ quan này (Nội tiết): Metformin, Levothyroxin, Semaglutid, Dulaglutide, Testosterone, Tirzepatide, Pioglitazone, Liraglutide