Insulin detemir: tác dụng, công dụng và cảnh báo

Học cách insulin detemir, chất tương tự insulin tác dụng kéo dài, điều hòa glucose, công dụng ở người lớn và trẻ em đái tháo đường và cảnh báo hạ đường huyết, hạ kali máu.

Tên gốc?
Insulin detemir
Biệt dược
Levemir
Nhóm thuốc?
Chất tương tự insulin tác dụng kéo dài
Cơ chế
Điều hòa chuyển hóa glucose: kích thích hấp thu glucose ngoại vi, đồng thời ức chế sản xuất glucose ở gan, ly giải lipid và ly giải protein.
Chỉ định
Kiểm soát đường huyết ở người lớn và bệnh nhi mắc đái tháo đường
Tác dụng phụ thường gặp
Hạ đường huyết; Phản ứng dị ứng; Phản ứng tại chỗ tiêm; Loạn dưỡng mỡ; Phát ban / ngứa
Cảnh báo
Hạ đường huyết, có thể đe dọa tính mạng; Không bao giờ dùng chung bút tiêm hoặc kim tiêm; Hạ kali máu
Tương tác
Các thuốc điều trị đái tháo đường khác; Thuốc ức chế men chuyển (ACE) / ARB; Fluoxetine, thuốc ức chế MAO, salicylat

Nhóm thuốc: Insulin

Mở nguồn ↗

Ngày tài liệu: 20241009 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.

Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.

Cách phát âm

Insulin detemir: IN-su-lin DE-te-mir

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.

Các thuốc khác cùng nhóm

Insulin: Insulin isophane / Insulin thường (người), Insulin glargine, Insulin lispro, Insulin aspart, Insulin degludec

Hệ cơ quan

Nội tiết · 27 Thẻ thuốc

So sánh với các thẻ liên quan

Insulin degludec

Cùng nhóm thuốc: Insulin

Cơ chế: Giảm glucose bằng cách kích thích hấp thu glucose ở mô ngoại vi và ức chế sản xuất glucose tại gan; tạo đa hexamer trong mô dưới da.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Hạ đường huyết; Phản ứng dị ứng; Phản ứng tại chỗ tiêm; Loạn dưỡng mỡ · Cảnh báo — Hạ đường huyết, có thể đe dọa tính mạng; Không bao giờ dùng chung bút tiêm hoặc kim tiêm; Hạ kali máu · Tương tác — Các thuốc điều trị đái tháo đường khác; Thuốc ức chế men chuyển (ACE) / ARB; Fluoxetine, thuốc ức chế MAO, salicylat

Chỉ có trong thẻ Insulin degludec: Chỉ định — Kiểm soát đường huyết trong đái tháo đường từ 1 tuổi trở lên · Tác dụng phụ thường gặp — Tăng cân

Insulin lispro

Cùng nhóm thuốc: Insulin

Cơ chế: Làm giảm glucose máu bằng cách kích thích cơ và mô mỡ thu nhận glucose ở ngoại vi và ức chế gan sản xuất glucose.

Có trên cả hai thẻ: Chỉ định — Kiểm soát đường huyết ở người lớn và bệnh nhi mắc đái tháo đường · Tác dụng phụ thường gặp — Hạ đường huyết; Phản ứng dị ứng; Phản ứng tại chỗ tiêm; Loạn dưỡng mỡ · Cảnh báo — Hạ kali máu

Chỉ có trong thẻ Insulin lispro: Tác dụng phụ thường gặp — Phát ban · Cảnh báo — Hạ đường huyết; Không bao giờ dùng chung bút tiêm hoặc bơm tiêm với người khác · Tương tác — Thuốc điều trị đái tháo đường, thuốc ức chế men chuyển (ACE), thuốc chẹn thụ thể angiotensin (ARB); Fibrat, fluoxetin, thuốc ức chế MAO

Insulin aspart

Cùng nhóm thuốc: Insulin

Cơ chế: Điều hòa chuyển hóa glucose: kích thích hấp thu glucose ngoại vi ở cơ và mô mỡ, đồng thời ức chế sản xuất glucose ở gan.

Có trên cả hai thẻ: Chỉ định — Kiểm soát đường huyết ở người lớn và bệnh nhi mắc đái tháo đường · Tác dụng phụ thường gặp — Hạ đường huyết; Phản ứng dị ứng; Phản ứng tại chỗ tiêm; Loạn dưỡng mỡ · Cảnh báo — Hạ kali máu

Chỉ có trong thẻ Insulin aspart: Tác dụng phụ thường gặp — Phát ban · Cảnh báo — Hạ đường huyết; Không bao giờ dùng chung bút tiêm, kim tiêm hoặc ống tiêm · Tương tác — Thuốc điều trị đái tháo đường, thuốc ức chế men chuyển (ACE), ARB; Fibrat, fluoxetine, thuốc ức chế MAO

Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.