Bupropion: thẻ học dược lý

Ôn tập cơ chế, chỉ định, tác dụng không mong muốn, cảnh báo và tương tác của bupropion qua thẻ học có nguồn tham khảo.

Tên gốc?
Bupropion
Nhóm thuốc?
Thuốc chống trầm cảm aminoketon (NDRI)
Cơ chế
Chất ức chế tương đối yếu sự tái thu hồi norepinephrin và dopamin ở nơron; không ức chế tái thu hồi serotonin hoặc monoamin oxidase.
Chỉ định
Rối loạn trầm cảm chủ yếu ở người lớn
Tác dụng phụ thường gặp
Đau đầu; Khô miệng; Buồn nôn; Mất ngủ; Chóng mặt
Cảnh báo đóng khung
Thuốc chống trầm cảm làm tăng nguy cơ ý nghĩ và hành vi tự sát ở trẻ em, thanh thiếu niên và người trưởng thành trẻ tuổi.
Cảnh báo
Nguy cơ co giật (liên quan đến liều); Biến cố tâm thần kinh trong quá trình cai thuốc lá; Tăng huyết áp
Tương tác
Chất cảm ứng CYP2B6; Cơ chất CYP2D6 (ví dụ metoprolol); Thuốc ức chế MAO

Câu hỏi về tên thương mại chỉ dùng các cặp tên đã được xác minh từ nguồn thông tin sản phẩm được liên kết. Cặp tên chưa xác minh sẽ không xuất hiện trong các câu hỏi này; nội dung học khác vẫn có sẵn.

Mở nguồn ↗

Ngày tài liệu: 20260827 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.

Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.

Cách phát âm

Bupropion: byoo-PROE-pee-on

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.

Hệ cơ quan

Tâm thần · 30 Thẻ thuốc

So sánh với các thẻ liên quan

Duloxetine

Cùng hệ cơ quan: Tâm thần

Cơ chế: Chưa rõ cơ chế chính xác; được cho là làm tăng hoạt động serotonergic và noradrenergic trong hệ thần kinh trung ương.

Có trên cả hai thẻ: Chỉ định — Rối loạn trầm cảm chủ yếu ở người lớn · Tác dụng phụ thường gặp — Khô miệng; Buồn nôn · Tương tác — Thuốc ức chế MAO

Chỉ có trong thẻ Duloxetine: Chỉ định — Rối loạn lo âu lan tỏa ở người lớn và trẻ từ 7 tuổi trở lên; Đau thần kinh ngoại biên do đái tháo đường ở người lớn; Đau cơ xơ hóa ở người lớn và thanh thiếu niên từ 13 tuổi trở lên; Đau cơ xương mạn tính ở người lớn · Tác dụng phụ thường gặp — Buồn ngủ; Táo bón; Tăng tiết mồ hôi · Cảnh báo — Độc tính trên gan; Hạ huyết áp tư thế, té ngã, ngất; Hội chứng serotonin · Tương tác — Thuốc ức chế mạnh CYP1A2; Thuốc ức chế mạnh CYP2D6

Fluoxetin

Cùng hệ cơ quan: Tâm thần

Cơ chế: Chưa biết chính xác cơ chế; được cho là liên quan đến ức chế sự thu nhận serotonin của nơron trong hệ thần kinh trung ương.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Buồn nôn; Mất ngủ · Tương tác — Thuốc ức chế MAO

Chỉ có trong thẻ Fluoxetin: Chỉ định — Rối loạn trầm cảm chủ yếu ở người lớn và trẻ em từ 8 tuổi trở lên; Rối loạn ám ảnh cưỡng chế ở người lớn và trẻ em từ 7 tuổi trở lên; Các cơn ăn vô độ và nôn ở người lớn mắc chứng cuồng ăn tâm thần mức độ vừa đến nặng; Rối loạn hoảng sợ ở người lớn · Tác dụng phụ thường gặp — Lo âu; Buồn ngủ; Tiêu chảy · Cảnh báo — Hội chứng serotonin; Phản ứng dị ứng và phát ban; Ý nghĩ tự sát ở bệnh nhân trẻ tuổi · Tương tác — Cơ chất CYP2D6 (thuốc ức chế mạnh CYP2D6); Thuốc chống trầm cảm ba vòng

Buspirone

Cùng hệ cơ quan: Tâm thần

Cơ chế: Cơ chế chưa rõ. Các nghiên cứu tiền lâm sàng cho thấy ái lực cao với thụ thể 5-HT1A; buspirone còn có ái lực trung bình với D2, không có ái lực đáng kể với thụ thể benzodiazepine và không ảnh hưởng đến sự gắn kết GABA trong các mô hình tiền lâm sàng đã thử nghiệm.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Đau đầu; Buồn nôn; Chóng mặt

Chỉ có trong thẻ Buspirone: Chỉ định — Rối loạn lo âu; Giảm triệu chứng lo âu trong thời gian ngắn · Tác dụng phụ thường gặp — Bồn chồn; Cảm giác lâng lâng · Cảnh báo — Chống chỉ định với MAOI (hội chứng serotonin); Quá mẫn với buspirone · Tương tác — Thuốc ức chế MAO; Linezolid / xanh methylen đường tĩnh mạch; Thuốc ức chế và cảm ứng CYP3A4

Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.

Cảnh báo đóng khung trên các thẻ liên quan

Các thẻ khác có cảnh báo đóng khung trong hệ cơ quan này (Tâm thần): Sertraline, Escitalopram, Fluoxetin, Trazodone, Amphetamin / Dextroamphetamin, Duloxetine, Alprazolam, Citalopram, Venlafaxine, Zolpidem, Methylphenidate, Lorazepam (+14)