Ipratropium / salbutamol: tác dụng và cảnh báo

Học về tác dụng giãn phế quản kháng cholinergic và beta-2 của ipratropium / salbutamol, công dụng trong co thắt phế quản do COPD và các cảnh báo quan trọng.

Tên gốc?
Ipratropium / Salbutamol
Nhóm thuốc?
Phối hợp thuốc giãn phế quản kháng cholinergic và chủ vận adrenergic beta-2
Cơ chế
Ipratropium chẹn thụ thể acetylcholin muscarinic; salbutamol kích thích thụ thể beta2, làm tăng cAMP và giãn cơ đường thở.
Chỉ định
Co thắt phế quản trong COPD cần thêm thuốc giãn phế quản thứ hai
Tác dụng phụ thường gặp
Bệnh phổi; Viêm họng; Đau ngực; Viêm phế quản; Tiêu chảy
Cảnh báo
Quá mẫn với atropin hoặc các dẫn xuất của nó
Tương tác
Các thuốc kháng cholinergic khác; Các thuốc cường giao cảm khác; Thuốc chẹn beta

Câu hỏi về tên thương mại chỉ dùng các cặp tên đã được xác minh từ nguồn thông tin sản phẩm được liên kết. Cặp tên chưa xác minh sẽ không xuất hiện trong các câu hỏi này; nội dung học khác vẫn có sẵn.

Mở nguồn ↗

Ngày tài liệu: 20260818 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.

Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.

Cách phát âm

Ipratropium: i-pra-TROE-pee-um · Albuterol: al-BYOO-ter-ol

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.

Hệ cơ quan

Hô hấp · 19 Thẻ thuốc

So sánh với các thẻ liên quan

Albuterol

Cùng hệ cơ quan: Hô hấp

Cơ chế: Hoạt hóa thụ thể beta-2 trên cơ trơn đường thở, làm tăng AMP vòng qua adenylate cyclase và giãn cơ trơn phế quản.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Viêm họng · Tương tác — Thuốc chẹn beta

Chỉ có trong thẻ Albuterol: Chỉ định — Điều trị hoặc phòng ngừa co thắt phế quản trong bệnh tắc nghẽn đường thở có hồi phục ở bệnh nhân từ 4 tuổi trở lên; Phòng ngừa co thắt phế quản do gắng sức ở bệnh nhân từ 4 tuổi trở lên · Tác dụng phụ thường gặp — Đau đầu; Nhịp tim nhanh; Đau; Chóng mặt · Cảnh báo — Co thắt phế quản nghịch thường; Ảnh hưởng tim mạch; Hạ kali máu · Tương tác — Thuốc lợi tiểu không giữ kali; Thuốc ức chế MAO, thuốc chống trầm cảm ba vòng

Fluticasone propionate / salmeterol

Cùng hệ cơ quan: Hô hấp

Cơ chế: Fluticasone: corticosteroid tổng hợp có hoạt tính chống viêm; salmeterol: thuốc giãn phế quản chủ vận beta-2 tác dụng kéo dài.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Viêm họng · Tương tác — Thuốc chẹn beta

Chỉ có trong thẻ Fluticasone propionate / salmeterol: Chỉ định — Điều trị duy trì hen từ 4 tuổi khi chỉ dùng corticosteroid dạng hít là không đủ hoặc khi việc phối hợp ICS/LABA là hợp lý; Điều trị duy trì COPD và giảm đợt cấp với hàm lượng DISKUS được chỉ định riêng cho mục đích này · Tác dụng phụ thường gặp — Nhiễm trùng đường hô hấp trên; Khàn tiếng (rối loạn phát âm); Nấm candida miệng; Đau đầu · Cảnh báo — Không dùng cho co thắt phế quản cấp; Viêm phổi ở người bệnh COPD; Ức chế tuyến thượng thận / giảm mật độ xương · Tương tác — Thuốc ức chế mạnh CYP3A4; Thuốc ức chế MAO / thuốc chống trầm cảm ba vòng

Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.