Insulin glargine: tác dụng và an toàn

Học cơ chế của insulin glargine tác dụng kéo dài, chỉ định trong đái tháo đường, hạ đường huyết và các tương tác quan trọng.

Tên gốc?
Insulin glargine
Biệt dược
Basaglar
Nhóm thuốc?
Chất tương tự insulin tác dụng kéo dài
Cơ chế
Điều hòa chuyển hóa glucose: kích thích thu nhận glucose ở mô ngoại biên, nhất là cơ và mỡ, đồng thời ức chế gan sản xuất glucose.
Chỉ định
Kiểm soát đường huyết ở người lớn và trẻ từ 6 tuổi mắc đái tháo đường típ 1; Kiểm soát đường huyết ở người lớn mắc đái tháo đường típ 2
Tác dụng phụ thường gặp
Hạ đường huyết; Phản ứng tại chỗ tiêm; Loạn dưỡng mỡ; Tăng cân; Phù
Cảnh báo
Tuyệt đối không dùng chung bút tiêm insulin; Hạ đường huyết; Hạ kali máu
Tương tác
Thuốc trị đái tháo đường, thuốc ức chế ACE, thuốc chẹn thụ thể angiotensin; Thuốc chống loạn thần không điển hình, corticosteroid; Thuốc chẹn beta, clonidine

Câu hỏi về tên thương mại chỉ dùng các cặp tên đã được xác minh từ nguồn thông tin sản phẩm được liên kết. Cặp tên chưa xác minh sẽ không xuất hiện trong các câu hỏi này; nội dung học khác vẫn có sẵn.

Nhóm thuốc: Insulin

Mở nguồn ↗

Ngày tài liệu: 20260616 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.

Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.

Cách phát âm

Insulin glargine: IN-su-lin GLAR-jeen

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.

Các thuốc khác cùng nhóm

Insulin: Insulin lispro, Insulin aspart, Insulin degludec, Insulin detemir, Insulin isophane / Insulin thường (người)

Hệ cơ quan

Nội tiết · 27 Thẻ thuốc

So sánh với các thẻ liên quan

Insulin isophane / insulin thường (người)

Cùng nhóm thuốc: Insulin

Cơ chế: Kích thích cơ xương và mô mỡ hấp thu glucose, đồng thời ức chế gan sản xuất glucose; kết hợp insulin tác dụng trung bình với insulin thường khởi phát nhanh hơn.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Hạ đường huyết; Loạn dưỡng mỡ; Tăng cân; Phù · Cảnh báo — Hạ kali máu · Tương tác — Thuốc trị đái tháo đường, thuốc ức chế ACE, thuốc chẹn thụ thể angiotensin

Chỉ có trong thẻ Insulin isophane / insulin thường (người): Chỉ định — Đái tháo đường ở người lớn (kiểm soát đường huyết) · Tác dụng phụ thường gặp — Phản ứng tại chỗ tiêm · Cảnh báo — Hạ đường huyết, có thể đe dọa tính mạng; Không bao giờ dùng chung bút tiêm hoặc bơm tiêm · Tương tác — Corticosteroid, thuốc chống loạn thần không điển hình; Thuốc chẹn beta, clonidin (che lấp hạ đường huyết)

Insulin lispro

Cùng nhóm thuốc: Insulin

Cơ chế: Làm giảm glucose máu bằng cách kích thích cơ và mô mỡ thu nhận glucose ở ngoại vi và ức chế gan sản xuất glucose.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Hạ đường huyết; Loạn dưỡng mỡ · Cảnh báo — Hạ đường huyết; Hạ kali máu · Tương tác — Thuốc trị đái tháo đường, thuốc ức chế ACE, thuốc chẹn thụ thể angiotensin

Chỉ có trong thẻ Insulin lispro: Chỉ định — Kiểm soát đường huyết ở người lớn và bệnh nhi mắc đái tháo đường · Tác dụng phụ thường gặp — Phản ứng dị ứng; Phản ứng tại chỗ tiêm; Phát ban · Cảnh báo — Không bao giờ dùng chung bút tiêm hoặc bơm tiêm với người khác · Tương tác — Fibrat, fluoxetin, thuốc ức chế MAO

Insulin aspart

Cùng nhóm thuốc: Insulin

Cơ chế: Điều hòa chuyển hóa glucose: kích thích hấp thu glucose ngoại vi ở cơ và mô mỡ, đồng thời ức chế sản xuất glucose ở gan.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Hạ đường huyết; Loạn dưỡng mỡ · Cảnh báo — Hạ đường huyết; Hạ kali máu · Tương tác — Thuốc trị đái tháo đường, thuốc ức chế ACE, thuốc chẹn thụ thể angiotensin

Chỉ có trong thẻ Insulin aspart: Chỉ định — Kiểm soát đường huyết ở người lớn và bệnh nhi mắc đái tháo đường · Tác dụng phụ thường gặp — Phản ứng dị ứng; Phản ứng tại chỗ tiêm; Phát ban · Cảnh báo — Không bao giờ dùng chung bút tiêm, kim tiêm hoặc ống tiêm · Tương tác — Fibrat, fluoxetine, thuốc ức chế MAO

Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.