Học về tác dụng lợi tiểu quai của bumetanide, sử dụng cho phù do bệnh tim, gan hoặc thận ở người lớn và cảnh báo nguy cơ mất nước và điện giải.
Tên gốc?
Bumetanide
Nhóm thuốc?
Thuốc lợi tiểu quai
Cơ chế
Thuốc lợi tiểu quai; ức chế tái hấp thu natri và clorua ở nhánh lên của quai Henle.
Chỉ định
Phù liên quan đến suy tim sung huyết ở người lớn; Phù liên quan đến bệnh gan ở người lớn; Phù liên quan đến bệnh thận, kể cả hội chứng thận hư, ở người lớn
Thuốc lợi tiểu mạnh; dùng lượng quá mức có thể gây lợi tiểu ồ ạt kèm mất nước và điện giải, vì vậy cần giám sát cẩn thận.
Cảnh báo
Chống chỉ định khi vô niệu; Hôn mê gan, mất điện giải nặng; Phản ứng da nghiêm trọng (hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử thượng bì nhiễm độc)
Câu hỏi về tên thương mại chỉ dùng các cặp tên đã được xác minh từ nguồn thông tin sản phẩm được liên kết. Cặp tên chưa xác minh sẽ không xuất hiện trong các câu hỏi này; nội dung học khác vẫn có sẵn.
Ngày tài liệu: 20260909 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.
Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.
Cơ chế: Ức chế tái hấp thu natri và clorid ở quai Henle cũng như ở ống lượn gần và ống lượn xa.
Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Chóng mặt; Buồn nôn
Chỉ có trong thẻ Furosemid: Chỉ định — Phù do suy tim sung huyết, xơ gan hoặc bệnh thận ở người lớn và trẻ em; Tăng huyết áp ở người lớn, dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác · Tác dụng phụ thường gặp — Chán ăn; Nhạy cảm với ánh sáng · Cảnh báo — Mất dịch và điện giải; Hôn mê gan ở người xơ gan; Độc tính trên tai
Cơ chế: Các nghiên cứu vi chọc trên động vật cho thấy thuốc ức chế chất vận chuyển Na+/K+/2Cl− từ phía lòng ống của nhánh lên dày quai Henle, gây lợi tiểu.
Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Hạ huyết áp
Chỉ có trong thẻ Torasemid: Chỉ định — Phù (suy tim, bệnh thận hoặc bệnh gan); Tăng huyết áp · Tác dụng phụ thường gặp — Đi tiểu quá nhiều; Rối loạn điện giải · Cảnh báo — Hạ huyết áp / suy giảm chức năng thận; Rối loạn điện giải và chuyển hóa; Độc tính trên tai
Cơ chế: Hạ huyết áp bằng cách giảm sức cản mạch máu toàn thân, thường không gây nhịp tim nhanh phản xạ.
Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Chóng mặt; Hạ huyết áp; Đau đầu; Buồn nôn
Chỉ có trong thẻ Verapamil: Chỉ định — Tăng huyết áp ở người lớn, đối với viên nén giải phóng kéo dài được trích dẫn · Tác dụng phụ thường gặp — Táo bón · Cảnh báo — Chống chỉ định khi rối loạn chức năng thất trái nặng; Chống chỉ định khi huyết áp tâm thu dưới 90 mmHg hoặc sốc tim; Hội chứng suy nút xoang hoặc blốc nhĩ thất độ hai/độ ba là chống chỉ định, trừ khi có máy tạo nhịp thất nhân tạo đang hoạt động
Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.
Thống kê sử dụng tùy chọn giúp xác định công cụ nào hữu ích. Câu trả lời, tên dự án và số đo đã nhập không được gửi đi. Công cụ vẫn hoạt động với cả hai lựa chọn.