Fluticasone furoate / umeclidinium / vilanterol: tác dụng và cảnh báo

Học về tác dụng của fluticasone furoate / umeclidinium / vilanterol, cách dùng duy trì trong COPD và hen ở người lớn cùng các cảnh báo quan trọng.

Tên gốc?
Fluticasone furoate / umeclidinium / vilanterol
Biệt dược
Trelegy Ellipta
Nhóm thuốc?
Thuốc hít phối hợp ICS + LAMA + LABA
Cơ chế
Fluticasone furoate: corticosteroid chống viêm. Umeclidinium: thuốc đối kháng muscarinic tác dụng kéo dài. Vilanterol: thuốc chủ vận beta-2 tác dụng kéo dài.
Chỉ định
Điều trị duy trì COPD; Điều trị duy trì hen (người lớn)
Tác dụng phụ thường gặp
Nhiễm trùng đường hô hấp trên; Viêm phổi; Nấm candida miệng; Đau đầu; Đau lưng
Cảnh báo
Không dùng để cắt cơn co thắt phế quản cấp; Tăng nguy cơ viêm phổi ở người bệnh COPD; LABA dùng không kèm corticosteroid dạng hít làm tăng nguy cơ tử vong liên quan đến hen. Các thử nghiệm lớn với phối hợp cố định ICS/LABA không cho thấy tăng đáng kể biến cố hen nghiêm trọng so với chỉ dùng ICS, nhưng chưa loại trừ mọi nguy cơ
Tương tác
Thuốc ức chế mạnh CYP3A4; Thuốc ức chế MAO và thuốc chống trầm cảm ba vòng; Thuốc chẹn beta
Mở nguồn ↗

Ngày tài liệu: 20230602 · Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành.

Ngày kiểm tra nguồn: 2026-10-21. Tài liệu nguồn và một số trường đã được đối chiếu. Toàn bộ thẻ chưa được rà soát lâm sàng độc lập.

Cách phát âm

Fluticasone furoate: floo-TIK-a-sone · Umeclidinium: ue-MEK-li-DIN-ee-um · Vilanterol: vye-LAN-ter-ol

Cách phát âm theo tiếng Anh Mỹ của tên gốc.

Hệ cơ quan

Hô hấp · 19 Thẻ thuốc

So sánh với các thẻ liên quan

Fluticasone furoate / vilanterol

Cùng hệ cơ quan: Hô hấp

Cơ chế: Fluticasone furoate: corticosteroid chống viêm. Vilanterol: chất chủ vận beta2-adrenergic tác dụng kéo dài (LABA).

Có trên cả hai thẻ: Chỉ định — Điều trị duy trì COPD · Tác dụng phụ thường gặp — Nhiễm trùng đường hô hấp trên; Nấm candida miệng; Đau đầu; Đau lưng · Cảnh báo — Không dùng để cắt cơn co thắt phế quản cấp; Tăng nguy cơ viêm phổi ở người bệnh COPD · Tương tác — Thuốc ức chế mạnh CYP3A4; Thuốc ức chế MAO và thuốc chống trầm cảm ba vòng; Thuốc chẹn beta

Chỉ có trong thẻ Fluticasone furoate / vilanterol: Chỉ định — Điều trị duy trì hen suyễn từ 5 tuổi, đối với bột hít ELLIPTA được trích dẫn · Tác dụng phụ thường gặp — Viêm mũi họng · Cảnh báo — LABA không kèm corticosteroid dạng hít làm tăng nguy cơ tử vong liên quan đến hen. Các thử nghiệm lớn với phối hợp cố định ICS/LABA không cho thấy tăng đáng kể biến cố hen nghiêm trọng so với ICS đơn thuần, nhưng không loại trừ mọi nguy cơ

Fluticasone propionate / salmeterol

Cùng hệ cơ quan: Hô hấp

Cơ chế: Fluticasone: corticosteroid tổng hợp có hoạt tính chống viêm; salmeterol: thuốc giãn phế quản chủ vận beta-2 tác dụng kéo dài.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Nhiễm trùng đường hô hấp trên; Nấm candida miệng; Đau đầu · Tương tác — Thuốc ức chế mạnh CYP3A4; Thuốc chẹn beta

Chỉ có trong thẻ Fluticasone propionate / salmeterol: Chỉ định — Điều trị duy trì hen từ 4 tuổi khi chỉ dùng corticosteroid dạng hít là không đủ hoặc khi việc phối hợp ICS/LABA là hợp lý; Điều trị duy trì COPD và giảm đợt cấp với hàm lượng DISKUS được chỉ định riêng cho mục đích này · Tác dụng phụ thường gặp — Viêm họng; Khàn tiếng (rối loạn phát âm) · Cảnh báo — Không dùng cho co thắt phế quản cấp; Viêm phổi ở người bệnh COPD; Ức chế tuyến thượng thận / giảm mật độ xương · Tương tác — Thuốc ức chế MAO / thuốc chống trầm cảm ba vòng

Budesonid / Formoterol

Cùng hệ cơ quan: Hô hấp

Cơ chế: Budesonid: glucocorticoid kháng viêm mạnh; formoterol: thuốc giãn phế quản chủ vận beta2 chọn lọc tác dụng kéo dài.

Có trên cả hai thẻ: Tác dụng phụ thường gặp — Nhiễm trùng đường hô hấp trên; Nấm candida miệng; Đau đầu · Tương tác — Thuốc ức chế mạnh CYP3A4; Thuốc chẹn beta

Chỉ có trong thẻ Budesonid / Formoterol: Chỉ định — Điều trị duy trì hen từ 6 tuổi khi chỉ dùng corticosteroid dạng hít là không đủ hoặc cần thiết phối hợp ICS/LABA; Điều trị duy trì COPD và giảm đợt cấp với hàm lượng khí dung hít 160/4,5 được chỉ định riêng cho mục đích này · Tác dụng phụ thường gặp — Viêm mũi họng; Viêm xoang · Cảnh báo — Không dùng cho co thắt phế quản cấp; Viêm phổi ở người bệnh COPD; Ức chế tuyến thượng thận / ức chế miễn dịch · Tương tác — Thuốc ức chế MAO / thuốc chống trầm cảm ba vòng

Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.