Capsera / Ôn dược lý cho NAPLEX Ôn dược lý cho NAPLEX Liên kết nhóm, cơ chế và công dụng được nêu qua các buổi ngắn.
Nếp học có thể duy trì Chọn một hệ cơ quan và vài thẻ. Che cơ chế rồi nói một câu về quan hệ giữa nhóm và thuốc. Kiểm tra các từ làm thay đổi ý nghĩa trong nguồn, nhất là với thuốc phối hợp.
Luyện nhóm và cơ chế riêng. Giải thích cả đáp án đúng rồi đối chiếu với thẻ. Dùng tài liệu học chính cho ca bệnh, tính toán và cân nhắc điều trị.
Luyện nhóm thuốc Kiểm tra cơ chế tác dụng Luyện công dụng thuốc Phạm vi trang này Theo đề cương NABP hiện hành để chuẩn bị đầy đủ. 300 thẻ hỗ trợ nhớ lại; điểm kiểm tra không đo mức sẵn sàng NAPLEX hay năng lực quyết định lâm sàng.
Đọc đề cương thi chính thức · NABP · NAPLEX Content Outline
Capsera là công cụ học độc lập. Bài tập được tự biên soạn, không phải câu hỏi thi chính thức và không bao quát toàn bộ kỳ thi.
Lên kế hoạch ôn
Capsera
Học về thuốc mỗi ngày. Capsera đưa các thẻ cần ôn trở lại, lưu tiến độ và giúp bạn tổ chức việc học trên điện thoại.
Xem trên App Store ↗ Quét bằng iPhone Nội dung thẻ thuốc trong ứng dụng hiện bằng tiếng Anh.
Các nhóm thuốc trong từng hệ cơ quan Tim mạch : Thuốc ức chế ACE (6), Thuốc chẹn thụ thể angiotensin II (7), Thuốc chẹn beta (7), Thuốc chẹn kênh canxi dihydropyridine (3), Thuốc chẹn kênh canxi không dihydropyridine (1), Thuốc ức chế HMG-CoA reductase (5), Thuốc lợi tiểu quai (3), Thuốc lợi tiểu thiazide và giống thiazide (6), Thuốc chẹn thụ thể alpha-1 (2), Thuốc ức chế P2Y12 tiểu cầu (1)
Nội tiết : Thuốc ức chế SGLT2 (2), Thuốc ức chế DPP-4 (2), Thuốc chủ vận thụ thể GLP-1 (4), Insulin (6)
Tâm thần : Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (5), Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin và norepinephrine (3), Benzodiazepine (3)
Thần kinh : Benzodiazepine (1), Thuốc chủ vận thụ thể 5-HT1B/1D (2), Thuốc chủ vận thụ thể dopamine (2)
Giảm đau : Thuốc chống viêm không steroid (7), Thuốc giảm đau opioid (6)
Tiêu hóa : Thuốc ức chế bơm proton (3)
Truyền nhiễm : Kháng khuẩn fluoroquinolone (2), Kháng khuẩn penicillin (3), Kháng khuẩn cephalosporin (3), Kháng khuẩn macrolide (1)
Cơ xương khớp : Thuốc chống viêm không steroid (4)
Tiết niệu - sinh dục : Thuốc kháng muscarinic tác dụng trên bàng quang (2), Thuốc chẹn thụ thể alpha-1 (3), Thuốc ức chế 5-alpha-reductase (2)
Mắt & tai : Thuốc chẹn beta (2), Thuốc chống viêm không steroid (1), Kháng khuẩn fluoroquinolone (5), Kháng khuẩn macrolide (1)
Huyết học : Thuốc ức chế trực tiếp yếu tố Xa (2), Thuốc ức chế P2Y12 tiểu cầu (1)