Huyết học
7 thẻ học có liên kết nguồn cho hệ cơ quan này.
Thẻ mở bằng ngôn ngữ đã chọn khi có sẵn. Các thẻ khác mở bằng tiếng Anh.
Không tìm thấy thuốc. Hãy thử tên khác.
Các nhóm thuốc trong hệ cơ quan này
Cơ chế của từng thuốc
Thuốc trong hệ cơ quan này: 7 · thuộc một nhóm thuốc: 3 · số nhóm thuốc: 2
| Apixaban — Ức chế chọn lọc yếu tố Xa tự do và gắn trong cục máu đông cùng prothrombinase, không phụ thuộc antithrombin III; làm giảm tạo thrombin. |
| Clopidogrel — Tiền dược; chất chuyển hóa có hoạt tính gắn không hồi phục với thụ thể ADP P2Y12 trên tiểu cầu, ức chế hoạt hóa và kết tập tiểu cầu. |
| Sắt sulfat — Nhãn thuốc được chọn không nêu cơ chế phân tử. |
| Acid folic — Tiền chất của acid tetrahydrofolic, đồng yếu tố trong tổng hợp purin và thymidylat; chuyển tủy xương nguyên hồng cầu khổng lồ thành tủy nguyên hồng cầu bình thường. |
| Cyanocobalamin — Được chuyển thành coenzym B12, cần cho quá trình chuyển methylmalonat thành succinat và tổng hợp methionin, qua đó tái tạo tetrahydrofolat. |
| Rivaroxaban — Ức chế chọn lọc yếu tố Xa tự do và hoạt tính prothrombinase mà không cần antithrombin, nhờ đó làm giảm tạo thrombin. |
| Warfarin — Ức chế tổng hợp các yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K là II, VII, IX và X cùng các protein chống đông C và S. |
Mỗi tóm tắt là dòng cơ chế trên thẻ học của thuốc đó.
Mục xuất hiện nhiều nhất trên các thẻ của hệ cơ quan này
Chỉ định
Giảm nguy cơ đột quỵ và thuyên tắc hệ thống ở người lớn bị rung nhĩ không do bệnh van tim · 2/7: Apixaban, Rivaroxaban
Tác dụng phụ thường gặp
Chảy máu · 3/7: Apixaban, Clopidogrel, Rivaroxaban
Nôn (bệnh nhi) · 2/7: Apixaban, Rivaroxaban
Cảnh báo
Hội chứng kháng phospholipid dương tính cả ba xét nghiệm · 2/7: Apixaban, Rivaroxaban
Cảnh báo đóng khung
5/7: Apixaban, Clopidogrel, Sắt sulfat, Rivaroxaban, Warfarin
Một mục chỉ được tính là chung khi cả hai thẻ dùng cùng một cách diễn đạt. Thẻ không ghi một mục không có nghĩa là tác dụng đó không bao giờ xảy ra.