Luyện công dụng thuốc
Nhớ lại công dụng được nêu trên thẻ. Đây là bài học, không phải khuyến nghị điều trị.
Luyện tập
Nhớ lại công dụng được nêu trên thẻ. Đây là bài học, không phải khuyến nghị điều trị.
Cách tính
Nhớ lại công dụng được nêu trên thẻ. Đây là bài học, không phải khuyến nghị điều trị.
Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành. Nội dung thẻ thuốc trong ứng dụng hiện bằng tiếng Anh.
Chỉ định được ghi trên nhiều hơn một thẻ
Tăng huyết áp · 8/299: Amlodipin, Atenolol, Diltiazem, Clonidine, Irbesartan, Nebivolol, Doxazosin, Torasemid
Tăng huyết áp ở người lớn · 7/299: Metoprolol, Chlorthalidon, Telmisartan, Ramipril, Terazosin, Bisoprolol, Labetalol
Rối loạn trầm cảm chủ yếu ở người lớn · 7/299: Sertraline, Bupropion, Trazodone, Duloxetine, Venlafaxine, Paroxetine, Mirtazapin
Ngừa thai · 7/299: Norgestimate / ethinyl estradiol, Norethisteron, Levonorgestrel / ethinyl estradiol, Drospirenone / ethinyl estradiol, Etonogestrel / ethinyl estradiol, Desogestrel / ethinylestradiol, Medroxyprogesterone
Glôcôm góc mở · 4/299: Latanoprost, Timolol maleat (dùng cho mắt), Dorzolamid, Brimonidin
Tăng áp lực nội nhãn · 4/299: Latanoprost, Timolol maleat (dùng cho mắt), Dorzolamid, Brimonidin
Táo bón thỉnh thoảng · 4/299: Docusat, Sennoside / docusate natri, Bisacodyl, Phan tả diệp (sennosid)
Tăng huyết áp ở người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên · 3/299: Lisinopril, Losartan, Valsartan
Đau bụng kinh nguyên phát · 3/299: Ibuprofen, Naproxen, Celecoxib
Đái tháo đường típ 2 ở người lớn, hỗ trợ cho chế độ ăn và luyện tập · 3/299: Glipizide, Glimepiride, Pioglitazone
Kiểm soát đường huyết ở người lớn và bệnh nhi mắc đái tháo đường · 3/299: Insulin lispro, Insulin aspart, Insulin detemir
Bổ trợ cho chế độ ăn để giảm cholesterol LDL ở người lớn bị tăng lipid máu nguyên phát, hoặc ở người lớn và trẻ em từ 10 tuổi trở lên bị tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử · 2/299: Atorvastatin, Simvastatin
Đau dây thần kinh sau zona ở người lớn · 2/299: Gabapentin, Pregabalin
Rối loạn lo âu lan tỏa ở người lớn · 2/299: Escitalopram, Venlafaxine
Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da do các vi khuẩn nhạy cảm được nêu · 2/299: Amoxicillin / Clavulanat, Cefalexin
Triệu chứng ở mũi của viêm mũi không dị ứng quanh năm ở người lớn và trẻ từ 4 tuổi · 2/299: Fluticasone, Fluticasone propionate
Rối loạn hoảng sợ ở người lớn · 2/299: Fluoxetin, Venlafaxine
Đau nhức nhẹ · 2/299: Aspirin, Paracetamol
Đau đầu và đau răng · 2/299: Aspirin, Paracetamol
Giảm nguy cơ đột quỵ và thuyên tắc hệ thống ở người lớn bị rung nhĩ không do bệnh van tim · 2/299: Apixaban, Rivaroxaban
Tăng huyết áp nguyên phát · 2/299: Carvedilol, Hydralazin
Rối loạn lo âu · 2/299: Buspirone, Diazepam
Rối loạn hoảng sợ có hoặc không kèm chứng sợ khoảng rộng ở người lớn · 2/299: Alprazolam, Clonazepam
Rối loạn trầm cảm chủ yếu ở người lớn · 2/299: Citalopram, Desvenlafaxine
Đau cấp tính ở người lớn · 2/299: Celecoxib, Etodolac
Điều trị cấp cơn đau nửa đầu có hoặc không có tiền triệu ở người lớn · 2/299: Sumatriptan, Rimegepant
Rối loạn cương dương · 2/299: Sildenafil, Tadalafil
Viêm khớp dạng thấp ở người lớn · 2/299: Hydroxychloroquine, Methotrexat
Điều trị duy trì COPD · 2/299: Fluticasone furoate / umeclidinium / vilanterol, Fluticasone furoate / vilanterol
Viêm kết mạc do vi khuẩn gây ra bởi các vi sinh vật nhạy cảm được liệt kê · 2/299: Moxifloxacin (nhỏ mắt), Ciprofloxacin (nhỏ mắt)
Luyện tập
Thử ngay tại đây, không cần tài khoản.
Ghép tên thương mại và hoạt chất
Ghép tên thương mại Hoa Kỳ với tên hoạt chất. Đáp án lấy từ các thẻ học được liên kết.
02Từ tên hoạt chất đến tên thương mại
Luyện chiều ngược lại: tìm tên thương mại Hoa Kỳ được nêu trên thẻ thuốc.
03Luyện nhóm thuốc
Ghép tên hoạt chất với nhóm dược lý.
04Luyện công dụng thuốc
Nhớ lại công dụng được nêu trên thẻ. Đây là bài học, không phải khuyến nghị điều trị.
05Kiểm tra cơ chế tác dụng
Ghép phần tóm tắt cơ chế dựa trên nguồn với thuốc được mô tả.
06Kế hoạch học dược lý
Chọn ngày và thời gian mỗi ngày. Tính mục tiêu lượt đầu rồi tiếp tục ôn trong Capsera.
07Tên thuốc và thuật ngữ phân nhóm
Đọc các đoạn được chọn rồi ghép mười thuốc với tên nhóm. Đuôi tên có thể giúp nhớ nhưng không phải quy tắc phân nhóm phổ quát.
08Đọc cảnh báo đóng khung
Nhận diện chủ đề cảnh báo trong mười hai đoạn nguồn Hoa Kỳ ngắn. Đọc toàn bộ cảnh báo để hiểu ngữ cảnh.
09Đọc đoạn về tác dụng không mong muốn
Nhận diện thuật ngữ trong mười hai đoạn nguồn Hoa Kỳ. Đây là bài đọc, không phải danh sách mọi tác dụng của thuốc.