Tên thuốc và thuật ngữ phân nhóm

Đọc các đoạn được chọn rồi ghép mười thuốc với tên nhóm. Đuôi tên có thể giúp nhớ nhưng không phải quy tắc phân nhóm phổ quát.

Luyện tập

Đọc các đoạn được chọn rồi ghép mười thuốc với tên nhóm. Đuôi tên có thể giúp nhớ nhưng không phải quy tắc phân nhóm phổ quát.

Cách tính

Đọc các đoạn được chọn rồi ghép mười thuốc với tên nhóm. Đuôi tên có thể giúp nhớ nhưng không phải quy tắc phân nhóm phổ quát.

Dùng để học, không dùng để quyết định lâm sàng. Thông tin sản phẩm và tên thương mại thuộc thị trường Hoa Kỳ. Luôn kiểm tra nguồn hiện hành. Nội dung thẻ thuốc trong ứng dụng hiện bằng tiếng Anh.

Đuôi tên theo nhóm thuốc

Thuốc theo đuôi tên

Đuôi tên đã rà soát: 10 · Số thuốc: 32

-pril — Lisinopril, Benazepril, Enalapril, Ramipril
-sartan — Losartan, Valsartan, Irbesartan, Telmisartan
-olol — Metoprolol, Atenolol, Propranolol, Nebivolol, Bisoprolol
-statin — Atorvastatin, Rosuvastatin, Simvastatin, Pravastatin, Lovastatin
-prazole — Omeprazole, Pantoprazole, Esomeprazole magnesium
-gliflozin — Empagliflozin, Dapagliflozin
-gliptin — Sitagliptin, Linagliptin
-glutide — Semaglutid, Dulaglutide, Liraglutide
-triptan — Sumatriptan, Rizatriptan
-xaban — Apixaban, Rivaroxaban

Đuôi tên, các thuốc tương ứng và cách phát âm

-pril · Thuốc ức chế ACE: Lisinopril (ly-SIN-oh-pril), Benazepril (ben-AY-ze-pril), Enalapril (e-NAL-a-pril), Ramipril (RA-mi-pril)

-sartan · Thuốc chẹn thụ thể angiotensin II: Losartan (loe-SAR-tan), Valsartan (val-SAR-tan), Irbesartan (ir-be-SAR-tan), Telmisartan (tel-mi-SAR-tan)

-olol · Thuốc chẹn beta: Metoprolol (me-TOE-proe-lol), Atenolol (a-TEN-oh-lol), Propranolol (proe-PRAN-oh-lol), Nebivolol (ne-BIV-oh-lol), Bisoprolol (bis-OH-proe-lol)

-statin · Thuốc ức chế HMG-CoA reductase: Atorvastatin (a-TOR-va-sta-tin), Rosuvastatin (roe-SOO-va-sta-tin), Simvastatin (SIM-va-sta-tin), Pravastatin (PRA-va-sta-tin), Lovastatin (LOE-va-sta-tin)

-prazole · Thuốc ức chế bơm proton: Omeprazole (oh-MEP-ra-zole), Pantoprazole (pan-TOE-pra-zole), Esomeprazole magnesium (es-oh-MEP-ra-zole)

-gliflozin · Thuốc ức chế SGLT2: Empagliflozin (em-pa-gli-FLOE-zin), Dapagliflozin (dap-a-gli-FLOE-zin)

-gliptin · Thuốc ức chế DPP-4: Sitagliptin (sit-a-GLIP-tin), Linagliptin (lin-a-GLIP-tin)

-glutide · Thuốc chủ vận thụ thể GLP-1: Semaglutid (sem-a-GLOO-tide), Dulaglutide (doo-la-GLOO-tide), Liraglutide (LIR-a-GLOO-tide)

-triptan · Thuốc chủ vận thụ thể 5-HT1B/1D: Sumatriptan (soo-ma-TRIP-tan), Rizatriptan (rye-za-TRIP-tan)

-xaban · Thuốc ức chế trực tiếp yếu tố Xa: Apixaban (a-PIX-a-ban), Rivaroxaban (riv-a-ROX-a-ban)

Luyện tập

Thử ngay tại đây, không cần tài khoản.