Trên trang web này

Máy tính tài chính và dòng tiền · Trái phiếu

Trái phiếu. Chiết khấu coupon định kỳ và số tiền hoàn trả theo lợi suất. Ngày thanh toán là ngày trả coupon; không gồm lãi dồn tích hay kỳ không đều.

Khám phá thư viện

Trái phiếu

Ví dụ toán học dựa trên dữ liệu của bạn; không bao gồm thuế, phí hay dự báo thị trường.

Kết quả dùng cho học tập và lập kế hoạch. Hãy kiểm tra các quyết định về tiền thật với chuyên gia có chuyên môn.

Kết quả tính

Giá (trên 100)
107,7945811428
Thời lượng điều chỉnh (Năm)
7,5724815788

Cách tính

Chiết khấu coupon định kỳ và số tiền hoàn trả theo lợi suất. Ngày thanh toán là ngày trả coupon; không gồm lãi dồn tích hay kỳ không đều.

Ví dụ tính
Coupon hằng năm (%)
6
Lợi suất đến khi đáo hạn (%)
5
Giá trị hoàn trả (trên 100)
100
Số kỳ
20

Từng bước

  1. Coupon hằng năm (%) ÷ 2 = 3 · Lợi suất đến khi đáo hạn (%) ÷ 2 = 2,5 % · n = 20
  2. 3 × (1 − (1 + 2,5 %)^−20) ÷ 2,5 % = 46,77
  3. 100 × (1 + 2,5 %)^−20 = 61,03
  4. Giá (trên 100) = 46,77 + 61,03 ≈ 107,79 · Thời lượng điều chỉnh (Năm) = 7,57

Lãi coupon và lợi suất là phần trăm theo năm, chia cho số lần trả coupon mỗi năm. Số kỳ đếm coupon, không đếm năm: 20 kỳ nửa năm là 10 năm.

Nếu đổi một giá trị đầu vào

  • Lợi suất đến khi đáo hạn (%) = 3: Giá (trên 100) = 125,75
  • Lợi suất đến khi đáo hạn (%) = 4: Giá (trên 100) = 116,35
  • Lợi suất đến khi đáo hạn (%) = 6: Giá (trên 100) = 100
  • Lợi suất đến khi đáo hạn (%) = 7: Giá (trên 100) = 92,89

Các chỉnh sửa chỉ nằm trong trình duyệt này và sẽ bị xóa khi tải lại trang.

Ngôn ngữ trang