Trên trang web này

Máy tính tài chính và dòng tiền · Lịch trả nợ

Lịch trả nợ. Mỗi kỳ trả trước hết bù tiền lãi của kỳ trên dư nợ; phần còn lại trả gốc.

Khám phá thư viện

Lịch trả nợ

Ví dụ toán học dựa trên dữ liệu của bạn; không bao gồm thuế, phí hay dự báo thị trường.

Kết quả dùng cho học tập và lập kế hoạch. Hãy kiểm tra các quyết định về tiền thật với chuyên gia có chuyên môn.

Tiền bạn nhận là dương, tiền bạn trả là âm. Với khoản vay bạn nhận: PV +, PMT −.

Kết quả tính

Dư nợ
0,04
Tổng tiền lãi
-327,96
Kết quả tính
KỳKhoản trả mỗi kỳLãiGốcDư nợ
1-860,66-50-810,669.189,34
2-860,66-45,95-814,718.374,63
3-860,66-41,87-818,797.555,84
4-860,66-37,78-822,886.732,96
5-860,66-33,66-8275.905,96
6-860,66-29,53-831,135.074,83
7-860,66-25,37-835,294.239,54
8-860,66-21,2-839,463.400,08
9-860,66-17-843,662.556,42
10-860,66-12,78-847,881.708,54
11-860,66-8,54-852,12856,42
12-860,66-4,28-856,380,04

Cách tính

Mỗi kỳ trả trước hết bù tiền lãi của kỳ trên dư nợ; phần còn lại trả gốc.

Ví dụ tính
Lãi suất danh nghĩa năm (%)
6
Số kỳ
12
Giá trị hiện tại
10.000
Khoản trả mỗi kỳ
-860,6642970708
Số kỳ thanh toán mỗi năm
12
Số kỳ ghép lãi mỗi năm
12

Từng bước

  1. r = Lãi suất danh nghĩa năm (%) ÷ Số kỳ thanh toán mỗi năm = 6 % ÷ 12 = 0,5 %
  2. Kỳ 1: Tiền lãi = 10.000 × 0,5 % = 50 · 860,66 − 50 = 810,66 → 9.189,34
  3. Kỳ 2: Tiền lãi = 9.189,34 × 0,5 % = 45,95 · 860,66 − 45,95 = 814,71 → 8.374,63
  4. Kỳ 12: Tiền lãi = 856,42 × 0,5 % = 4,28 · 860,66 − 4,28 = 856,38 → 0,04
  5. Tổng tiền lãi = -327,96 · Dư nợ = 0,04

Nhập khoản vay là giá trị hiện tại dương và khoản trả là số âm. Khoản trả làm tròn đến đơn vị nhỏ nhất có thể để lại một số dư nhỏ ở dòng cuối.

Các chỉnh sửa chỉ nằm trong trình duyệt này và sẽ bị xóa khi tải lại trang.

Ngôn ngữ trang