Trên trang web này
Máy tính tài chính và dòng tiền · Lãi suất danh nghĩa năm (%)
Lãi suất danh nghĩa năm (%). Lãi suất thực là lãi suất danh nghĩa sau khi đã tính đến ghép lãi.
Lãi suất danh nghĩa năm (%)
Ví dụ toán học dựa trên dữ liệu của bạn; không bao gồm thuế, phí hay dự báo thị trường.
Kết quả dùng cho học tập và lập kế hoạch. Hãy kiểm tra các quyết định về tiền thật với chuyên gia có chuyên môn.
Kết quả tính
- Lãi suất danh nghĩa năm (%)
- 12
Cách tính
Lãi suất thực là lãi suất danh nghĩa sau khi đã tính đến ghép lãi.
Ví dụ tính
- Lãi suất thực năm (%)
- 12,6825030132
- Số kỳ ghép lãi mỗi năm
- 12
Từng bước
- (1 + 12,683 %)^(1 ÷ 12) = 1,01
- 1,01 − 1 = 1 %
- Lãi suất danh nghĩa năm (%) = 1 × 12 = 12 %
Bắt đầu từ lãi suất hiệu dụng năm và nhập số lần ghép lãi trong một năm.
Nếu đổi một giá trị đầu vào
- Số kỳ ghép lãi mỗi năm = 1: Lãi suất danh nghĩa năm (%) = 12,68
- Số kỳ ghép lãi mỗi năm = 2: Lãi suất danh nghĩa năm (%) = 12,3
- Số kỳ ghép lãi mỗi năm = 4: Lãi suất danh nghĩa năm (%) = 12,12
- Số kỳ ghép lãi mỗi năm = 365: Lãi suất danh nghĩa năm (%) = 11,94
Các chỉnh sửa chỉ nằm trong trình duyệt này và sẽ bị xóa khi tải lại trang.
Ngôn ngữ trang