Trên trang web này
Máy tính tài chính và dòng tiền · Lãi suất thực năm (%)
Lãi suất thực năm (%). Lãi suất thực là lãi suất danh nghĩa sau khi đã tính đến ghép lãi.
Lãi suất thực năm (%)
Ví dụ toán học dựa trên dữ liệu của bạn; không bao gồm thuế, phí hay dự báo thị trường.
Kết quả dùng cho học tập và lập kế hoạch. Hãy kiểm tra các quyết định về tiền thật với chuyên gia có chuyên môn.
Kết quả tính
- Lãi suất thực năm (%)
- 12,6825030132
Cách tính
Lãi suất thực là lãi suất danh nghĩa sau khi đã tính đến ghép lãi.
Ví dụ tính
- Lãi suất danh nghĩa năm (%)
- 12
- Số kỳ ghép lãi mỗi năm
- 12
Từng bước
- Lãi suất danh nghĩa năm (%) ÷ Số kỳ ghép lãi mỗi năm = 12 % ÷ 12 = 1 %
- (1 + 1 %)^12 = 1,1268
- Lãi suất thực năm (%) = 1,1268 − 1 = 12,683 %
Nhập lãi suất danh nghĩa được công bố và số lần cộng lãi trong năm: 12 nếu theo tháng, 4 nếu theo quý, 365 nếu theo ngày.
Nếu đổi một giá trị đầu vào
- Số kỳ ghép lãi mỗi năm = 1: Lãi suất thực năm (%) = 12
- Số kỳ ghép lãi mỗi năm = 2: Lãi suất thực năm (%) = 12,36
- Số kỳ ghép lãi mỗi năm = 4: Lãi suất thực năm (%) = 12,55
- Số kỳ ghép lãi mỗi năm = 365: Lãi suất thực năm (%) = 12,75
Các chỉnh sửa chỉ nằm trong trình duyệt này và sẽ bị xóa khi tải lại trang.
Ngôn ngữ trang