Chân váy lưng thun

Bắt đầu từ mẫu các miếng chữ nhật trong ứng dụng. Chọn cỡ, sửa kích thước rồi tính lượng vải trước khi cắt.

Kích thước của bạn

Chấp nhận số thập phân và phân số, như 1.5, 1½ hoặc 1 1/2. Không dùng dấu phân tách hàng nghìn.

Với miếng đặt trên nếp gấp, nhập chiều rộng nửa mẫu. Cạnh gấp không cộng phần chừa đường may.

Cách tính

Mỗi mảnh được cắt rộng thêm 1,5 cm ở mỗi mép, nên chiều rộng và chiều dài đều tăng 3 cm.

Ví dụ tính: Chân váy lưng thun, Vòng mông 102 cm · 40 in

Khổ vải
110 cm
Chừa đường may ở mỗi cạnh
1,5 cm
Khổ vải dùng được
110 cm
  1. Mảnh váy × 2 — Chiều rộng: 77 cm + 2 × 1,5 cm = 80 cm · Chiều dài: 60 cm + 2 × 1,5 cm = 63 cm
  2. Cạp × 2 — Chiều rộng: 8 cm + 2 × 1,5 cm = 11 cm · Chiều dài: 77 cm + 2 × 1,5 cm = 80 cm

Vị trí từng mảnh trên vải

x: khoảng cách từ mép vải · y: khoảng cách dọc theo chiều dài vải

Cần
126 cm · 1,26 m · 1,38 yd
Diện tích vải chưa dùng (%)
14,6

Ví dụ tính: Chân váy lưng thun, Vòng mông 102 cm · 40 in (Inch)

Khổ vải
44 in
Chừa đường may ở mỗi cạnh
0,625 in
Khổ vải dùng được
44 in
  1. Mảnh váy × 2 — Chiều rộng: 30 in + 2 × 0,625 in = 31,25 in · Chiều dài: 24 in + 2 × 0,625 in = 25,25 in
  2. Cạp × 2 — Chiều rộng: 3 in + 2 × 0,625 in = 4,25 in · Chiều dài: 30 in + 2 × 0,625 in = 31,25 in
Cần
50,5 in · 1,28 m · 1,4 yd

Chiều dài cần cho từng cỡ và khổ vải

Cỡ mẫu và các mảnh

Số đo chưa tính phần chừa đường may. Công cụ sẽ cộng phần này vào mỗi cạnh.

Khổ vải
110 cm · 44 in
Chừa đường may ở mỗi cạnh
1,5 cm · 0,625 in
MảnhChiều rộng × Chiều dài (cm)Chiều rộng × Chiều dài (in)Số lượng
Cỡ mẫu: Vòng mông 92 cm · 36 in
Mảnh váy69 × 6027 × 242
Cạp8 × 693 × 272
Cỡ mẫu: Vòng mông 102 cm · 40 in
Mảnh váy77 × 6030 × 242
Cạp8 × 773 × 302
Cỡ mẫu: Vòng mông 112 cm · 44 in
Mảnh váy84 × 6033 × 242
Cạp8 × 843 × 332
Cỡ mẫu: Vòng mông 122 cm · 48 in
Mảnh váy92 × 6036 × 242
Cạp8 × 923 × 362

Dự án

Thử một công cụ

Thử ngay tại đây, không cần tài khoản.