So sánh khổ vải
Thay đổi khổ dùng được và so sánh chiều dài cần cho cùng các miếng.
Chỉ lưu trong trình duyệt này. Dữ liệu ở lại trong phiên của thẻ trình duyệt này và không chuyển sang ứng dụng.
Ví dụ tính toán
So sánh khổ vải: kết quả tính từ các giá trị đã điền sẵn trong biểu mẫu phía trên.
Dữ liệu nhập
- Đơn vị: Milimét
- Khổ vải: 1.400
- Chừa đường may ở mỗi cạnh: 10
- Kích thước của bạn: Chiều rộng 450 · Chiều dài 450 · Số lượng 2 · Giữ hướng sợi ✓
Kết quả
- Cần: 0,47 m · 0,514 yd
- Diện tích vải chưa dùng (%): 32,857%
- Khổ vải 1100 mm: 0,47 m
- Khổ vải 1400 mm: 0,47 m
- Khổ vải 1500 mm: 0,47 m
Cách tính
Giữ nguyên các miếng và phần chừa khi so sánh. Khổ rộng hơn có thể chứa thêm một miếng cạnh bên, nên chiều dài cần không luôn thay đổi theo tỷ lệ.
So sánh các khổ 1100, 1400 và 1500 mm với cùng thiết lập gấp và hướng sợi. Kiểm tra miếng chưa xếp và khổ thực sau khi trừ biên vải.
Công cụ liên quan
Tính chiều dài vải
Xếp các miếng chữ nhật trên khổ vải, có xét hướng sợi và phần chừa đường may.
02Lập kế hoạch cắt vải gấp đôi
So sánh cắt một lớp và hai lớp. Chọn hướng sợi và các miếng cần cắt trên nếp gấp.
03Tính vải có phần chừa đường may
Nhập kích thước thành phẩm rồi cộng phần chừa mỗi cạnh trước khi xếp.