Vỏ gối tựa

Bắt đầu từ mẫu các miếng chữ nhật trong ứng dụng. Chọn cỡ, sửa kích thước rồi tính lượng vải trước khi cắt.

Kích thước của bạn

Chấp nhận số thập phân và phân số, như 1.5, 1½ hoặc 1 1/2. Không dùng dấu phân tách hàng nghìn.

Với miếng đặt trên nếp gấp, nhập chiều rộng nửa mẫu. Cạnh gấp không cộng phần chừa đường may.

Cách tính

Mỗi mảnh được cắt rộng thêm 1 cm ở mỗi mép, nên chiều rộng và chiều dài đều tăng 2 cm.

Ví dụ tính: Vỏ gối tựa, 45 × 45 cm · 18 × 18 in

Khổ vải
140 cm
Chừa đường may ở mỗi cạnh
1 cm
Khổ vải dùng được
140 cm
  1. Mặt trước × 1 — Chiều rộng: 45 cm + 2 × 1 cm = 47 cm · Chiều dài: 45 cm + 2 × 1 cm = 47 cm
  2. Mặt sau chồng mép × 2 — Chiều rộng: 45 cm + 2 × 1 cm = 47 cm · Chiều dài: 30 cm + 2 × 1 cm = 32 cm

Vị trí từng mảnh trên vải

x: khoảng cách từ mép vải · y: khoảng cách dọc theo chiều dài vải

Cần
64 cm · 0,64 m · 0,7 yd
Diện tích vải chưa dùng (%)
41,8

Ví dụ tính: Vỏ gối tựa, 45 × 45 cm · 18 × 18 in (Inch)

Khổ vải
54 in
Chừa đường may ở mỗi cạnh
0,5 in
Khổ vải dùng được
54 in
  1. Mặt trước × 1 — Chiều rộng: 18 in + 2 × 0,5 in = 19 in · Chiều dài: 18 in + 2 × 0,5 in = 19 in
  2. Mặt sau chồng mép × 2 — Chiều rộng: 18 in + 2 × 0,5 in = 19 in · Chiều dài: 12 in + 2 × 0,5 in = 13 in
Cần
26 in · 0,66 m · 0,72 yd

Chiều dài cần cho từng cỡ và khổ vải

Cỡ mẫu và các mảnh

Số đo chưa tính phần chừa đường may. Công cụ sẽ cộng phần này vào mỗi cạnh.

Khổ vải
140 cm · 54 in
Chừa đường may ở mỗi cạnh
1 cm · 0,5 in
MảnhChiều rộng × Chiều dài (cm)Chiều rộng × Chiều dài (in)Số lượng
Cỡ mẫu: 40 × 40 cm · 16 × 16 in
Mặt trước40 × 4016 × 161
Mặt sau chồng mép40 × 2716 × 112
Cỡ mẫu: 45 × 45 cm · 18 × 18 in
Mặt trước45 × 4518 × 181
Mặt sau chồng mép45 × 3018 × 122
Cỡ mẫu: 50 × 50 cm · 20 × 20 in
Mặt trước50 × 5020 × 201
Mặt sau chồng mép50 × 3320 × 132
Cỡ mẫu: 60 × 60 cm · 24 × 24 in
Mặt trước60 × 6024 × 241
Mặt sau chồng mép60 × 4024 × 162

Dự án

Thử một công cụ

Thử ngay tại đây, không cần tài khoản.