Vỏ gối

Bắt đầu từ mẫu các miếng chữ nhật trong ứng dụng. Chọn cỡ, sửa kích thước rồi tính lượng vải trước khi cắt.

Kích thước của bạn

Chấp nhận số thập phân và phân số, như 1.5, 1½ hoặc 1 1/2. Không dùng dấu phân tách hàng nghìn.

Với miếng đặt trên nếp gấp, nhập chiều rộng nửa mẫu. Cạnh gấp không cộng phần chừa đường may.

Cách tính

Mỗi mảnh được cắt rộng thêm 1 cm ở mỗi mép, nên chiều rộng và chiều dài đều tăng 2 cm.

Ví dụ tính: Vỏ gối, 50 × 60 cm · 20 × 26 in

Khổ vải
150 cm
Chừa đường may ở mỗi cạnh
1 cm
Khổ vải dùng được
150 cm
  1. Mặt trước × 1 — Chiều rộng: 50 cm + 2 × 1 cm = 52 cm · Chiều dài: 60 cm + 2 × 1 cm = 62 cm
  2. Mặt sau × 1 — Chiều rộng: 50 cm + 2 × 1 cm = 52 cm · Chiều dài: 75 cm + 2 × 1 cm = 77 cm

Vị trí từng mảnh trên vải

x: khoảng cách từ mép vải · y: khoảng cách dọc theo chiều dài vải

Cần
77 cm · 0,77 m · 0,84 yd
Diện tích vải chưa dùng (%)
37,4

Ví dụ tính: Vỏ gối, 50 × 60 cm · 20 × 26 in (Inch)

Khổ vải
44 in
Chừa đường may ở mỗi cạnh
0,5 in
Khổ vải dùng được
44 in
  1. Mặt trước × 1 — Chiều rộng: 20 in + 2 × 0,5 in = 21 in · Chiều dài: 26 in + 2 × 0,5 in = 27 in
  2. Mặt sau × 1 — Chiều rộng: 20 in + 2 × 0,5 in = 21 in · Chiều dài: 32 in + 2 × 0,5 in = 33 in
Cần
33 in · 0,84 m · 0,92 yd

Chiều dài cần cho từng cỡ và khổ vải

Cỡ mẫu và các mảnh

Số đo chưa tính phần chừa đường may. Công cụ sẽ cộng phần này vào mỗi cạnh.

Khổ vải
150 cm · 44 in
Chừa đường may ở mỗi cạnh
1 cm · 0,5 in
MảnhChiều rộng × Chiều dài (cm)Chiều rộng × Chiều dài (in)Số lượng
Cỡ mẫu: 50 × 60 cm · 20 × 26 in
Mặt trước50 × 6020 × 261
Mặt sau50 × 7520 × 321
Cỡ mẫu: 50 × 70 cm · 20 × 30 in
Mặt trước50 × 7020 × 301
Mặt sau50 × 8520 × 361
Cỡ mẫu: 65 × 65 cm · 20 × 36 in
Mặt trước65 × 6520 × 361
Mặt sau65 × 8020 × 421

Dự án

Thử một công cụ

Thử ngay tại đây, không cần tài khoản.