Vỏ chăn
Bắt đầu từ mẫu các miếng chữ nhật trong ứng dụng. Chọn cỡ, sửa kích thước rồi tính lượng vải trước khi cắt.
Chỉ lưu trong trình duyệt này. Dữ liệu ở lại trong phiên của thẻ trình duyệt này và không chuyển sang ứng dụng.
Cách tính
Mỗi mảnh được cắt rộng thêm 1 cm ở mỗi mép, nên chiều rộng và chiều dài đều tăng 2 cm.
Ví dụ tính: Vỏ chăn, 200 × 200 cm · 88 × 92 in
- Khổ vải
- 280 cm
- Chừa đường may ở mỗi cạnh
- 1 cm
- Khổ vải dùng được
- 280 cm
- Mặt trước × 1 — Chiều rộng: 200 cm + 2 × 1 cm = 202 cm · Chiều dài: 200 cm + 2 × 1 cm = 202 cm
- Mặt sau × 1 — Chiều rộng: 200 cm + 2 × 1 cm = 202 cm · Chiều dài: 200 cm + 2 × 1 cm = 202 cm
Vị trí từng mảnh trên vải
- Mặt trước: 202 cm × 202 cm — x 0 cm · y 0 cm
- Mặt sau: 202 cm × 202 cm — x 0 cm · y 202 cm
x: khoảng cách từ mép vải · y: khoảng cách dọc theo chiều dài vải
- Cần
- 404 cm · 4,04 m · 4,42 yd
- Diện tích vải chưa dùng (%)
- 27,9
Ví dụ tính: Vỏ chăn, 200 × 200 cm · 88 × 92 in (Inch)
- Khổ vải
- 108 in
- Chừa đường may ở mỗi cạnh
- 0,5 in
- Khổ vải dùng được
- 108 in
- Mặt trước × 1 — Chiều rộng: 88 in + 2 × 0,5 in = 89 in · Chiều dài: 92 in + 2 × 0,5 in = 93 in
- Mặt sau × 1 — Chiều rộng: 88 in + 2 × 0,5 in = 89 in · Chiều dài: 92 in + 2 × 0,5 in = 93 in
- Cần
- 186 in · 4,72 m · 5,17 yd
Chiều dài cần cho từng cỡ và khổ vải
- 140 × 200 cm · 68 × 88 in: 110 cm → — · 140 cm → — · 150 cm → 404 cm · 280 cm → 404 cm
- 200 × 200 cm · 88 × 92 in: 110 cm → — · 140 cm → — · 150 cm → — · 280 cm → 404 cm
- 240 × 220 cm · 104 × 92 in: 110 cm → — · 140 cm → — · 150 cm → — · 280 cm → 444 cm
Mặt trước: tính cả đường may thì rộng 142 cm, lớn hơn khổ vải 110 cm.
Mặt trước: tính cả đường may thì rộng 142 cm, lớn hơn khổ vải 140 cm.
Mặt trước: tính cả đường may thì rộng 202 cm, lớn hơn khổ vải 150 cm.
- 140 × 200 cm · 68 × 88 in: 44 in → — · 54 in → — · 60 in → — · 108 in → 178 in
- 200 × 200 cm · 88 × 92 in: 44 in → — · 54 in → — · 60 in → — · 108 in → 186 in
- 240 × 220 cm · 104 × 92 in: 44 in → — · 54 in → — · 60 in → — · 108 in → 186 in
Mặt trước: tính cả đường may thì rộng 69 in, lớn hơn khổ vải 44 in.
Mặt trước: tính cả đường may thì rộng 69 in, lớn hơn khổ vải 54 in.
Mặt trước: tính cả đường may thì rộng 69 in, lớn hơn khổ vải 60 in.
Cỡ mẫu và các mảnh
Số đo chưa tính phần chừa đường may. Công cụ sẽ cộng phần này vào mỗi cạnh.
- Khổ vải
- 280 cm · 108 in
- Chừa đường may ở mỗi cạnh
- 1 cm · 0,5 in
| Mảnh | Chiều rộng × Chiều dài (cm) | Chiều rộng × Chiều dài (in) | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Cỡ mẫu: 140 × 200 cm · 68 × 88 in | |||
| Mặt trước | 140 × 200 | 68 × 88 | 1 |
| Mặt sau | 140 × 200 | 68 × 88 | 1 |
| Cỡ mẫu: 200 × 200 cm · 88 × 92 in | |||
| Mặt trước | 200 × 200 | 88 × 92 | 1 |
| Mặt sau | 200 × 200 | 88 × 92 | 1 |
| Cỡ mẫu: 240 × 220 cm · 104 × 92 in | |||
| Mặt trước | 240 × 220 | 104 × 92 | 1 |
| Mặt sau | 240 × 220 | 104 × 92 | 1 |
Dự án
Thử một công cụ
Thử ngay tại đây, không cần tài khoản.