Khăn trải bàn
Bắt đầu từ mẫu các miếng chữ nhật trong ứng dụng. Chọn cỡ, sửa kích thước rồi tính lượng vải trước khi cắt.
Chỉ lưu trong trình duyệt này. Dữ liệu ở lại trong phiên của thẻ trình duyệt này và không chuyển sang ứng dụng.
Cách tính
Mỗi mảnh được cắt rộng thêm 1 cm ở mỗi mép, nên chiều rộng và chiều dài đều tăng 2 cm.
Ví dụ tính: Khăn trải bàn, 140 × 220 cm · 56 × 84 in
- Khổ vải
- 150 cm
- Chừa đường may ở mỗi cạnh
- 1 cm
- Khổ vải dùng được
- 150 cm
- Mặt khăn × 1 — Chiều rộng: 140 cm + 2 × 1 cm = 142 cm · Chiều dài: 220 cm + 2 × 1 cm = 222 cm
Vị trí từng mảnh trên vải
- Mặt khăn: 142 cm × 222 cm — x 0 cm · y 0 cm
x: khoảng cách từ mép vải · y: khoảng cách dọc theo chiều dài vải
- Cần
- 222 cm · 2,22 m · 2,43 yd
- Diện tích vải chưa dùng (%)
- 5,3
Ví dụ tính: Khăn trải bàn, 140 × 220 cm · 56 × 84 in (Inch)
- Khổ vải
- 60 in
- Chừa đường may ở mỗi cạnh
- 0,5 in
- Khổ vải dùng được
- 60 in
- Mặt khăn × 1 — Chiều rộng: 56 in + 2 × 0,5 in = 57 in · Chiều dài: 84 in + 2 × 0,5 in = 85 in
- Cần
- 85 in · 2,16 m · 2,36 yd
Chiều dài cần cho từng cỡ và khổ vải
- 130 × 180 cm · 52 × 70 in: 110 cm → — · 140 cm → 182 cm · 150 cm → 182 cm
- 140 × 220 cm · 56 × 84 in: 110 cm → — · 140 cm → — · 150 cm → 222 cm
- 140 × 260 cm · 56 × 102 in: 110 cm → — · 140 cm → — · 150 cm → 262 cm
Mặt khăn: tính cả đường may thì rộng 132 cm, lớn hơn khổ vải 110 cm.
Mặt khăn: tính cả đường may thì rộng 142 cm, lớn hơn khổ vải 140 cm.
- 130 × 180 cm · 52 × 70 in: 44 in → — · 54 in → 71 in · 60 in → 71 in
- 140 × 220 cm · 56 × 84 in: 44 in → — · 54 in → — · 60 in → 85 in
- 140 × 260 cm · 56 × 102 in: 44 in → — · 54 in → — · 60 in → 103 in
Mặt khăn: tính cả đường may thì rộng 53 in, lớn hơn khổ vải 44 in.
Mặt khăn: tính cả đường may thì rộng 57 in, lớn hơn khổ vải 54 in.
Cỡ mẫu và các mảnh
Số đo chưa tính phần chừa đường may. Công cụ sẽ cộng phần này vào mỗi cạnh.
- Khổ vải
- 150 cm · 60 in
- Chừa đường may ở mỗi cạnh
- 1 cm · 0,5 in
| Mảnh | Chiều rộng × Chiều dài (cm) | Chiều rộng × Chiều dài (in) | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Cỡ mẫu: 130 × 180 cm · 52 × 70 in | |||
| Mặt khăn | 130 × 180 | 52 × 70 | 1 |
| Cỡ mẫu: 140 × 220 cm · 56 × 84 in | |||
| Mặt khăn | 140 × 220 | 56 × 84 | 1 |
| Cỡ mẫu: 140 × 260 cm · 56 × 102 in | |||
| Mặt khăn | 140 × 260 | 56 × 102 | 1 |
Dự án
Thử một công cụ
Thử ngay tại đây, không cần tài khoản.