Bộ khăn ăn
Bắt đầu từ mẫu các miếng chữ nhật trong ứng dụng. Chọn cỡ, sửa kích thước rồi tính lượng vải trước khi cắt.
Chỉ lưu trong trình duyệt này. Dữ liệu ở lại trong phiên của thẻ trình duyệt này và không chuyển sang ứng dụng.
Cách tính
Mỗi mảnh được cắt rộng thêm 1 cm ở mỗi mép, nên chiều rộng và chiều dài đều tăng 2 cm.
Ví dụ tính: Bộ khăn ăn, 6 × 45 cm · 6 × 18 in
- Khổ vải
- 140 cm
- Chừa đường may ở mỗi cạnh
- 1 cm
- Khổ vải dùng được
- 140 cm
- Khăn ăn × 6 — Chiều rộng: 45 cm + 2 × 1 cm = 47 cm · Chiều dài: 45 cm + 2 × 1 cm = 47 cm
Vị trí từng mảnh trên vải
- Khăn ăn 1: 47 cm × 47 cm — x 0 cm · y 0 cm
- Khăn ăn 2: 47 cm × 47 cm — x 47 cm · y 0 cm
- Khăn ăn 3: 47 cm × 47 cm — x 0 cm · y 47 cm
- Khăn ăn 4: 47 cm × 47 cm — x 47 cm · y 47 cm
- Khăn ăn 5: 47 cm × 47 cm — x 0 cm · y 94 cm
- Khăn ăn 6: 47 cm × 47 cm — x 47 cm · y 94 cm
x: khoảng cách từ mép vải · y: khoảng cách dọc theo chiều dài vải
- Cần
- 141 cm · 1,41 m · 1,54 yd
- Diện tích vải chưa dùng (%)
- 32,9
Ví dụ tính: Bộ khăn ăn, 6 × 45 cm · 6 × 18 in (Inch)
- Khổ vải
- 44 in
- Chừa đường may ở mỗi cạnh
- 0,5 in
- Khổ vải dùng được
- 44 in
- Khăn ăn × 6 — Chiều rộng: 18 in + 2 × 0,5 in = 19 in · Chiều dài: 18 in + 2 × 0,5 in = 19 in
- Cần
- 57 in · 1,45 m · 1,58 yd
Chiều dài cần cho từng cỡ và khổ vải
- 4 × 45 cm · 4 × 18 in: 110 cm → 94 cm · 140 cm → 94 cm · 150 cm → 94 cm
- 6 × 45 cm · 6 × 18 in: 110 cm → 141 cm · 140 cm → 141 cm · 150 cm → 94 cm
- 8 × 45 cm · 8 × 18 in: 110 cm → 188 cm · 140 cm → 188 cm · 150 cm → 141 cm
- 4 × 45 cm · 4 × 18 in: 44 in → 38 in · 54 in → 38 in · 60 in → 38 in
- 6 × 45 cm · 6 × 18 in: 44 in → 57 in · 54 in → 57 in · 60 in → 38 in
- 8 × 45 cm · 8 × 18 in: 44 in → 76 in · 54 in → 76 in · 60 in → 57 in
Cỡ mẫu và các mảnh
Số đo chưa tính phần chừa đường may. Công cụ sẽ cộng phần này vào mỗi cạnh.
- Khổ vải
- 140 cm · 44 in
- Chừa đường may ở mỗi cạnh
- 1 cm · 0,5 in
| Mảnh | Chiều rộng × Chiều dài (cm) | Chiều rộng × Chiều dài (in) | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Cỡ mẫu: 4 × 45 cm · 4 × 18 in | |||
| Khăn ăn | 45 × 45 | 18 × 18 | 4 |
| Cỡ mẫu: 6 × 45 cm · 6 × 18 in | |||
| Khăn ăn | 45 × 45 | 18 × 18 | 6 |
| Cỡ mẫu: 8 × 45 cm · 8 × 18 in | |||
| Khăn ăn | 45 × 45 | 18 × 18 | 8 |
Dự án
Thử một công cụ
Thử ngay tại đây, không cần tài khoản.