Túi vải
Bắt đầu từ mẫu các miếng chữ nhật trong ứng dụng. Chọn cỡ, sửa kích thước rồi tính lượng vải trước khi cắt.
Chỉ lưu trong trình duyệt này. Dữ liệu ở lại trong phiên của thẻ trình duyệt này và không chuyển sang ứng dụng.
Cách tính
Mỗi mảnh được cắt rộng thêm 1 cm ở mỗi mép, nên chiều rộng và chiều dài đều tăng 2 cm.
Ví dụ tính: Túi vải, 36 × 38 cm · 14 × 15 in
- Khổ vải
- 110 cm
- Chừa đường may ở mỗi cạnh
- 1 cm
- Khổ vải dùng được
- 110 cm
- Thân × 2 — Chiều rộng: 36 cm + 2 × 1 cm = 38 cm · Chiều dài: 38 cm + 2 × 1 cm = 40 cm
- Quai × 2 — Chiều rộng: 10 cm + 2 × 1 cm = 12 cm · Chiều dài: 60 cm + 2 × 1 cm = 62 cm
- Túi đắp × 1 — Chiều rộng: 20 cm + 2 × 1 cm = 22 cm · Chiều dài: 18 cm + 2 × 1 cm = 20 cm
Quai không khóa hướng canh sợi, nên máy tính có thể xoay ngang mảnh này để tiết kiệm chiều dài vải.
Vị trí từng mảnh trên vải
- Thân 1: 38 cm × 40 cm — x 0 cm · y 0 cm
- Thân 2: 38 cm × 40 cm — x 38 cm · y 0 cm
- Quai 1: 12 cm × 62 cm — x 76 cm · y 0 cm
- Túi đắp: 22 cm × 20 cm — x 88 cm · y 0 cm
- Quai 2: 62 cm × 12 cm — x 0 cm · y 40 cm (xoay ngang)
x: khoảng cách từ mép vải · y: khoảng cách dọc theo chiều dài vải
- Cần
- 62 cm · 0,62 m · 0,68 yd
- Diện tích vải chưa dùng (%)
- 27,2
Ví dụ tính: Túi vải, 36 × 38 cm · 14 × 15 in (Inch)
- Khổ vải
- 44 in
- Chừa đường may ở mỗi cạnh
- 0,5 in
- Khổ vải dùng được
- 44 in
- Thân × 2 — Chiều rộng: 14 in + 2 × 0,5 in = 15 in · Chiều dài: 15 in + 2 × 0,5 in = 16 in
- Quai × 2 — Chiều rộng: 4 in + 2 × 0,5 in = 5 in · Chiều dài: 24 in + 2 × 0,5 in = 25 in
- Túi đắp × 1 — Chiều rộng: 8 in + 2 × 0,5 in = 9 in · Chiều dài: 7 in + 2 × 0,5 in = 8 in
- Cần
- 25 in · 0,63 m · 0,69 yd
Chiều dài cần cho từng cỡ và khổ vải
- 30 × 33 cm · 12 × 13 in: 110 cm → 59 cm · 140 cm → 44 cm · 150 cm → 35 cm
- 36 × 38 cm · 14 × 15 in: 110 cm → 62 cm · 140 cm → 44 cm · 150 cm → 44 cm
- 40 × 45 cm · 16 × 18 in: 110 cm → 67 cm · 140 cm → 59 cm · 150 cm → 47 cm
- 30 × 33 cm · 12 × 13 in: 44 in → 24 in · 54 in → 18 in · 60 in → 14 in
- 36 × 38 cm · 14 × 15 in: 44 in → 25 in · 54 in → 21 in · 60 in → 18 in
- 40 × 45 cm · 16 × 18 in: 44 in → 27 in · 54 in → 24 in · 60 in → 19 in
Cỡ mẫu và các mảnh
Số đo chưa tính phần chừa đường may. Công cụ sẽ cộng phần này vào mỗi cạnh.
- Khổ vải
- 110 cm · 44 in
- Chừa đường may ở mỗi cạnh
- 1 cm · 0,5 in
| Mảnh | Chiều rộng × Chiều dài (cm) | Chiều rộng × Chiều dài (in) | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Cỡ mẫu: 30 × 33 cm · 12 × 13 in | |||
| Thân | 30 × 33 | 12 × 13 | 2 |
| Quai | 10 × 60 | 4 × 24 | 2 |
| Túi đắp | 20 × 18 | 8 × 7 | 1 |
| Cỡ mẫu: 36 × 38 cm · 14 × 15 in | |||
| Thân | 36 × 38 | 14 × 15 | 2 |
| Quai | 10 × 60 | 4 × 24 | 2 |
| Túi đắp | 20 × 18 | 8 × 7 | 1 |
| Cỡ mẫu: 40 × 45 cm · 16 × 18 in | |||
| Thân | 40 × 45 | 16 × 18 | 2 |
| Quai | 10 × 60 | 4 × 24 | 2 |
| Túi đắp | 20 × 18 | 8 × 7 | 1 |
Dự án
Thử một công cụ
Thử ngay tại đây, không cần tài khoản.