Warbla · Thư viện
Choàng choạc hung
Dendrocitta vagabunda · Họ Corvidae
Dendrocitta vagabunda
Họ Corvidae
- Bộ
- Passeriformes
- Họ
- Corvidae
- Bản ghi GBIF
- 606.654
- Quốc gia và vùng lãnh thổ có bản ghi
- 16

Về loài này
Loài này có 606.654 bản ghi xuất hiện từ 16 quốc gia và vùng lãnh thổ (GBIF, ngày 21 tháng 10 năm 2026). Nhiều bản ghi nhất đến từ các quốc gia và vùng lãnh thổ sau: Ấn Độ (95,2%) và Nepal (1,9%). Cộng lại, các nơi này chiếm 97% tổng số bản ghi. Loài này chiếm 0,94% tổng số bản ghi chim từ Ấn Độ trên GBIF.
Tên khoa học Dendrocitta vagabunda gồm tên chi Dendrocitta và tính ngữ loài vagabunda. Danh mục của ứng dụng Warbla có 6 loài thuộc chi Dendrocitta; ngoài loài này, các loài có nhiều bản ghi GBIF nhất là Dendrocitta formosae, Dendrocitta leucogastra và Dendrocitta cinerascens.
Danh mục có số bản ghi GBIF của 132 loài thuộc họ Corvidae. Trong số đó, loài này đứng thứ 20; loài có nhiều bản ghi nhất trong họ là Corvus brachyrhynchos. Số bản ghi của loài này bằng 66,8% mức trung bình của họ (908.707). Họ Corvidae thuộc bộ Passeriformes; danh mục của ứng dụng Warbla có 6.193 loài thuộc bộ này.