Vante · Thư viện
Từ điển biểu tượng
342 biểu tượng · Truyền thống + tâm lý học
- Kết quả
- 342
Kết quả · 342
Thư viện · 342
- Máy bay
- Tức giận
- Con kiến
- Quả táo
- Kinh ngạc
- Ayran (sữa chua uống)
- Em bé
- Cái túi
- Bánh baklava
- Cái giỏ
- Con dơi
- Con gấu
- Cái giường
- Con rệp
- Ga trải giường
- Con ong
- Bị ong đốt
- Người ăn xin
- Bị tê liệt
- Mang thai
- Không thở được
- Không hét lên được
- Cái bụng
- Con chim
- Sinh nở
- Chim hoét đen
- Cái chăn
- Ngọn lửa lớn
- Máu
- Xương
- Quyển sách
- Bánh mì
- Cô dâu
- Cây cầu
- Cái chổi
- Cái xô
- Vẹt yến phụng
- Lúa mì xay (bulgur)
- Xe buýt
- Bơ
- Con bướm
- Con lạc đà
- Máy ảnh
- Chim hoàng yến
- Ngọn nến
- Xe hơi
- Tấm thảm
- Con mèo
- Sâu bướm
- Người nổi tiếng
- Nghĩa trang
- Cái ghế
- Tắc kè hoa
- Phô mai
- Báo săn
- Con gà
- Đứa trẻ
- Sô-cô-la
- Đồng hồ
- Con gián
- Cà phê
- Nhặt vỏ sò
- Cái lược
- Máy tính
- Nồi nấu ăn
- San hô
- Rạn san hô
- Con bò
- Càng cua
- Con cua
- Con sếu
- Tôm càng
- Cá sấu
- Con quạ
- Khóc
- Người đang khóc
- Cái tủ
- Rèm cửa
- Mai mực
- Cá mực
- Mực của cá mực
- Quả chà là
- Người chết
- Người quen đã khuất
- Con hươu
- Ghê tởm
- Ly hôn
- Bác sĩ
- Con chó
- Cá heo
- Con lừa
- Cánh cửa
- Chim bồ câu
- Chuồn chuồn
- Say rượu
- Con vịt
- Bọ hung
- Bọ lăn phân
- Người lùn
- Chết
- Đại bàng
- Động đất
- Giun đất
- Con voi
- Thang máy
- Chạy trốn
- Người yêu cũ
- Vợ / chồng cũ
- Hồi hộp, phấn khích
- Đao phủ
- Con mắt
- Khuôn mặt
- Chim cắt
- Rơi, ngã
- Người cha
- Sợ hãi
- Quả sung
- Đánh nhau, cãi nhau
- Lửa
- Đom đóm
- Con cá
- Bọ chét
- Đàn chim sẻ
- Lũ lụt
- Con ruồi
- Bay lượn
- Bàn chân
- Người nước ngoài
- Thầy bói
- Con cáo
- Đứng hình, cứng đờ
- Con ếch
- Chảo rán
- Tỏi
- Linh dương
- Đá quý / Trang sức
- Bị lạc đường
- Kết hôn
- Người khổng lồ
- Hươu cao cổ
- Cái ly
- Sâu phát sáng
- Con dê
- Vàng
- Con ngỗng
- Quả nho
- Châu chấu
- Chú rể
- Người Di-gan
- Mái tóc
- Kẹo halva
- Cái búa
- Bàn tay
- Diều hâu
- Trái tim
- Con nhím
- Hà mã
- Ong mật
- Tuyệt vọng
- Con ngựa
- Bệnh viện
- Ngôi nhà
- Ruồi nhà
- Linh cẩu
- Kỳ nhông
- Bệnh tật
- Ghen tuông
- Sứa
- Bị sứa đốt
- Niềm vui
- Thẩm phán
- Chuột túi
- Chìa khóa
- Nhà vua
- Hôn
- Nhà bếp
- Con dao
- Bọ rùa
- Ngọn đèn
- Cười
- Con đỉa
- Đậu lăng
- Chấy (chí)
- Sư tử
- Thằn lằn
- Tôm hùm
- Đàn châu chấu
- Cô đơn
- Người yêu
- Giòi
- Đám giòi
- Chim ác là
- Sữa
- Gương
- Mật trái cây (pekmez)
- Tiền
- Con khỉ
- Mặt trăng
- Nhà thờ Hồi giáo
- Con muỗi
- Mẹ
- Mẹ chồng / mẹ vợ
- Ngọn núi
- Con chuột
- Miệng
- Con la
- Con vẹm
- Cây đinh
- Móng tay
- Cây kim
- Hàng xóm
- Chim họa mi
- Khỏa thân
- Bạch tuộc
- Củ hành
- Con cú
- Con hàu
- Gấu trúc
- Con vẹt
- Chim đa đa (gà gô)
- Chim công
- Ngọc trai
- Ớt
- Chim trĩ
- Điện thoại
- Bức ảnh
- Con lợn
- Cái gối
- Cái đĩa
- Đàn cá heo
- Cảnh sát
- Quả lựu
- Thai kỳ
- Người phụ nữ mang thai
- Nhà tù
- Nhà tiên tri
- Quả bí ngô
- Chim cút
- Chăn bông
- Con thỏ
- Mưa
- Hối hận
- Thầy dạy đạo
- Tê giác
- Gạo / cơm
- Chiếc nhẫn
- Dòng sông
- Con đường
- Hoẵng
- Căn phòng
- Gà trống
- Sợi dây thừng
- Chạy
- Kỳ giông
- Muối
- Cái cưa
- Trường học
- Đàn cá
- Cái kéo
- Con bọ cạp
- Hải sâm
- Biển
- Ốc biển
- Rùa biển
- Nhím biển
- Cá ngựa
- Hải cẩu
- Vỏ sò
- Rong biển
- Xấu hổ
- Cá mập
- Con cừu
- Con tàu
- Đôi giày
- Con tôm
- Con tằm
- Bánh simit
- Ngủ
- Con sên trần
- Ốc sên
- Vỏ ốc sên
- Con rắn
- Tuyết
- Xà phòng
- Người lính
- Nỗi buồn
- Chim sẻ
- Diều hâu nhỏ
- Con nhện
- Lặn bắt bọt biển
- Bọt biển
- Cái thìa
- Con sóc
- Cầu thang
- Ngôi sao
- Sao biển
- Gai cá đuối
- Cá đuối
- Con cò
- Cơn bão
- Người lạ
- Đường
- Vua (sultan)
- Mặt trời
- Thiên nga
- Bơi lội
- Cái bàn
- Thầy cô giáo
- Ấm trà
- Răng
- Tivi
- Tin nhắn
- Kẻ trộm
- Sợi chỉ
- Con ve
- Con hổ
- Nhà vệ sinh
- Khăn tắm
- Tàu hỏa
- Cái cây
- Gà tây
- Kẹo lokum
- Con rùa
- Chim cu gáy
- Sinh đôi
- Bình hoa
- Kền kền
- Hải mã
- Chiến tranh
- Ong vò vẽ
- Nước
- Dưa hấu
- Vũ khí
- Đám cưới
- Cá voi
- Lợn rừng
- Gió
- Cửa sổ
- Rượu vang
- Con sói
- Vết thương
- Sữa chua