Apertia · Thư viện
Tính · Đường kính nhòe hình học (mm)
Kế hoạch thấu kính mỏng dùng khoảng cách từ mặt phẳng cảm biến. Không mô hình hóa hành vi thực của ống kính, thay đổi góc nhìn khi lấy nét hay nhiếp ảnh điện toán.
Kế hoạch thấu kính mỏng dùng khoảng cách từ mặt phẳng cảm biến. Không mô hình hóa hành vi thực của ống kính, thay đổi góc nhìn khi lấy nét hay nhiếp ảnh điện toán.
Kết quả
Ví dụ tính toán
Đường kính nhòe hình học (mm): kết quả tính từ các giá trị đã điền sẵn trong biểu mẫu phía trên.
Dữ liệu nhập
- Cảm biến: Full frame
- Tiêu cự: 50
- Khẩu độ: 8
- Khoảng cách lấy nét: 2.000
- Khoảng cách nền tính từ cảm biến (mm): 15.000
Kết quả
- Đường kính nhòe hình học (mm): 0,143132383
- Đường kính nhòe / chiều rộng khung ảnh chân dung: 0,0059638493
- Ý nghĩa và giới hạn: Nhòe hình học, không phải đánh giá chất lượng bokeh của ống kính
Công cụ liên quan
Góc nhìn ngang (°) · Đường kính đĩa Airy (mm) · Kế hoạch chồng nét